Cách dùng "但这生意我不能跟您做" (dàn zhè shēng yì wǒ bù néng gēn nín zuò) trong hội thoại tiếng Trung
但这生意我不能跟您做
nhưng ta không hợp tác với tỷ trong vụ làm ăn này được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
32:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 多谢掌柜赏识 | duō xiè zhǎng guì shǎng shí | Đa tạ chưởng quầy tán thưởng, |
| 2▶ | 但这生意我不能跟您做 | dàn zhè shēng yì wǒ bù néng gēn nín zuò | nhưng ta không hợp tác với tỷ trong vụ làm ăn này được. |
| 3 | 为何 | wèi hé | Tại sao? |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shòu bù qǐ guì rén lǐTa không dám nhận lễ của quý nhân đâu. Ta không dám nhận lễ của quý nhân đâu.

HSK 2
0:03s
zhè me shuō shì yǒu yī duàn yīn yuán leNói vậy là giữa họ cũng có một mối nhân duyên rồi.

HSK 1
0:03s
yào bù rán zhè xiǎo liǎng kǒu yě bù néng chéng qīn bú shìNếu không hai đứa nó cũng đã không thành thân rồi.

HSK 6
0:03s
huáng dì lǎo zi dōu bù gǎn ràng tā rù zhuì ba[Hoàng đế còn chẳng dám bảo huynh ấy ở rể đâu nhỉ.]

HSK 7
0:03s
yī bā zhǎng jiù néng bǎ zhū luō luō pāi yūnĐánh một cái thôi là đủ làm heo ngất xỉu luôn.













