Cách dùng "我们就没有好过过" (wǒ men jiù méi yǒu hǎo guò guò) trong hội thoại tiếng Trung
我们就没有好过过
chúng ta chưa có ngày nào yên ổn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
27:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 自从他们回家 | zì cóng tā men huí jiā | Từ khi bọn họ về, |
| 2▶ | 我们就没有好过过 | wǒ men jiù méi yǒu hǎo guò guò | chúng ta chưa có ngày nào yên ổn. |
| 3 | 我家大牛就是被他全家给克死的 | wǒ jiā dà niú jiù shì bèi tā quán jiā gěi kè sǐ de | Đại Ngưu nhà ta bị cả nhà hắn khắc chết đấy. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shòu bù qǐ guì rén lǐTa không dám nhận lễ của quý nhân đâu. Ta không dám nhận lễ của quý nhân đâu.

HSK 2
0:03s
zhè me shuō shì yǒu yī duàn yīn yuán leNói vậy là giữa họ cũng có một mối nhân duyên rồi.

HSK 1
0:03s
yào bù rán zhè xiǎo liǎng kǒu yě bù néng chéng qīn bú shìNếu không hai đứa nó cũng đã không thành thân rồi.

HSK 6
0:03s
huáng dì lǎo zi dōu bù gǎn ràng tā rù zhuì ba[Hoàng đế còn chẳng dám bảo huynh ấy ở rể đâu nhỉ.]

HSK 7
0:03s
yī bā zhǎng jiù néng bǎ zhū luō luō pāi yūnĐánh một cái thôi là đủ làm heo ngất xỉu luôn.













