Cách dùng "言正没有东家" (yán zhèng méi yǒu dōng jiā) trong hội thoại tiếng Trung
言正没有东家
Ngôn Chính không có chủ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
7:59
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您是他东家 | nín shì tā dōng jiā | Huynh là ông chủ của huynh ấy à? |
| 2▶ | 言正没有东家 | yán zhèng méi yǒu dōng jiā | Ngôn Chính không có chủ. |
| 3 | 这天底下也没有人敢当他的家 | zhè tiān dǐ xià yě méi yǒu rén gǎn dāng tā de jiā | Trong thiên hạ này, cũng không ai dám nhận là chủ của huynh ấy. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shòu bù qǐ guì rén lǐTa không dám nhận lễ của quý nhân đâu. Ta không dám nhận lễ của quý nhân đâu.

HSK 2
0:03s
zhè me shuō shì yǒu yī duàn yīn yuán leNói vậy là giữa họ cũng có một mối nhân duyên rồi.

HSK 1
0:03s
yào bù rán zhè xiǎo liǎng kǒu yě bù néng chéng qīn bú shìNếu không hai đứa nó cũng đã không thành thân rồi.

HSK 6
0:03s
huáng dì lǎo zi dōu bù gǎn ràng tā rù zhuì ba[Hoàng đế còn chẳng dám bảo huynh ấy ở rể đâu nhỉ.]

HSK 7
0:03s
yī bā zhǎng jiù néng bǎ zhū luō luō pāi yūnĐánh một cái thôi là đủ làm heo ngất xỉu luôn.













