Cách dùng "伙计 把肉赶紧扔出去" (huǒ jì bǎ ròu gǎn jǐn rēng chū qù) trong hội thoại tiếng Trung
伙计 把肉赶紧扔出去
Người làm đâu, vứt thịt ra ngoài.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
38:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把肉收了 | bǎ ròu shōu le | Lấy thịt đi. |
| 2▶ | 伙计 把肉赶紧扔出去 | huǒ jì bǎ ròu gǎn jǐn rēng chū qù | Người làm đâu, vứt thịt ra ngoài. |
| 3 | 没事了 没事了 | méi shì le méi shì le | Không có gì, không có gì. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shòu bù qǐ guì rén lǐTa không dám nhận lễ của quý nhân đâu. Ta không dám nhận lễ của quý nhân đâu.

HSK 2
0:03s
zhè me shuō shì yǒu yī duàn yīn yuán leNói vậy là giữa họ cũng có một mối nhân duyên rồi.

HSK 1
0:03s
yào bù rán zhè xiǎo liǎng kǒu yě bù néng chéng qīn bú shìNếu không hai đứa nó cũng đã không thành thân rồi.

HSK 6
0:03s
huáng dì lǎo zi dōu bù gǎn ràng tā rù zhuì ba[Hoàng đế còn chẳng dám bảo huynh ấy ở rể đâu nhỉ.]

HSK 7
0:03s
yī bā zhǎng jiù néng bǎ zhū luō luō pāi yūnĐánh một cái thôi là đủ làm heo ngất xỉu luôn.













