Cách dùng "集中火力攻其不备 突袭日军" (jí zhōng huǒ lì gōng qí bù bèi tū xí rì jūn) trong hội thoại tiếng Trung

zhōnghuǒgōngbèi jūn

tập trung hỏa lực tấn công bất ngờ, tập kích quân Nhật.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:47
chèn dí rén yè jiān wú fǎ zhēn cè lì yòng wǒ men duì yú dì xíng de yōu shì

趁敌人夜间无法侦测 利用我们对于地形的优势

nhân lúc ban đêm kẻ địch không thể trinh sát, lợi dụng ưu thế địa hình của chúng ta,

LINE 0231:50
PLAYING SCENE
jí zhōng huǒ lì gōng qí bù bèi tū xí rì jūn

集中火力攻其不备 突袭日军

tập trung hỏa lực tấn công bất ngờ, tập kích quân Nhật.

LINE 0331:52
xiàn
zài
yào
zuò
de
shì
shǒu
zhù
zhèn

Việc cần làm bây giờ là giữ vững trận địa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp31:50
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 63 clips (Page 1 of 4)
同生共死 决不后退
HSK 6
0:03s
tóng shēng gòng sǐ jué bù hòu tuìĐồng sinh cộng tử. Quyết không lùi bước.
诸位答不答应 答应
HSK 7
0:03s
zhū wèi dá bù dā yìng dā yìngCác vị có đồng ý không? Đồng ý.
答不答应 答应
HSK 4
0:03s
dá bù dā yìng dā yìngCó đồng ý không? Đồng ý.
临阵脱逃该如何处置 战时为整肃军纪
HSK 7
0:03s
lín zhèn tuō táo gāi rú hé chǔ zhì zhàn shí wèi zhěng sù jūn jìLâm trận đào ngũ thì xử trí thế nào? Thời chiến để chấn chỉnh quân kỷ.
长官 青天大老爷
HSK 6
0:03s
zhǎng guān qīng tiān dà lǎo yéQuan lớn, Thanh Thiên Đại Lão Gia,
你给我做主啊
HSK 7
0:03s
nǐ gěi wǒ zuò zhǔ angài hãy làm chủ cho tôi ạ!
怕被追查 所以拉夫凑数
HSK 3
0:03s
pà bèi zhuī chá suǒ yǐ lā fū còu shùsợ bị điều tra, nên bắt lính cho đủ số.
现在什么时候了 跟我说实话 刘团长
HSK 6
0:03s
xiàn zài shén me shí hòu le gēn wǒ shuō shí huà liú tuán zhǎngBây giờ là lúc nào rồi? Nói thật cho tôi biết, Trung đoàn trưởng Lưu.
也是睁一只眼 闭一只
HSK 6
0:03s
yě shì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhīcũng mắt nhắm mắt mở, cho qua.
青天大老爷 我求求你 放了我吧
HSK 3
0:03s
qīng tiān dà lǎo yé wǒ qiú qiú nǐ fàng le wǒ baThanh Thiên Đại Lão Gia, tôi xin ngài, tha cho tôi đi!
我刚刚承诺过了 既往不咎
HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng chéng nuò guò le jì wǎng bù jiùTôi vừa mới hứa rồi, chuyện cũ bỏ qua.
你为什么执意还是要开枪 你什么意思
HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me zhí yì hái shì yào kāi qiāng nǐ shén me yì sitại sao anh vẫn cố tình nổ súng? Anh có ý gì?
不值得你一命抵一命
HSK 7
0:03s
bù zhí dé nǐ yī mìng dǐ yī mìngKhông đáng để anh một mạng đền một mạng.
啥意思 你要枪毙我
HSK 7
0:03s
shá yì si nǐ yào qiāng bì wǒÝ gì đây? Anh muốn xử bắn tôi à?
是我老于做得不地道
HSK 6
0:03s
shì wǒ lǎo yú zuò dé bù dì dàolà lão Vu tôi làm không đúng.
旅长 姓于这小子打仗是把好手
HSK 6
0:03s
lǚ zhǎng xìng yú zhè xiǎo zi dǎ zhàng shì bǎ hǎo shǒuLữ trưởng, thằng nhóc họ Vu này đánh trận rất giỏi.
大敌当前 如果现在把他给杀了 那太可惜了
HSK 6
0:03s
dà dí dāng qián rú guǒ xiàn zài bǎ tā gěi shā le nà tài kě xī leĐại địch trước mắt, nếu bây giờ giết cậu ta, thì đáng tiếc lắm.
你们说他该死吗 该死
HSK 1
0:03s
nǐ men shuō tā gāi sǐ ma gāi sǐCác anh nói, cậu ta có đáng chết không? Đáng chết!
该死吗 该死
HSK 1
0:03s
gāi sǐ ma gāi sǐĐáng chết không? Đáng chết!
青天大老爷 青天大老爷
HSK 5
0:03s
qīng tiān dà lǎo yé qīng tiān dà lǎo yéThanh Thiên đại lão gia! Quan lớn ơi!