Cách dùng "也是睁一只眼 闭一只" (yě shì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī) trong hội thoại tiếng Trung
也是睁一只眼 闭一只
cũng mắt nhắm mắt mở, cho qua.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:31
nà zhè zhàng zhēn jiù méi fǎ dǎ le qí shí ba shàng biān
那这仗真就没法打了 其实吧 上边
“thì trận này thật sự không thể đánh được nữa. Thật ra thì, cấp trên,”
LINE 0206:36
PLAYING SCENEyě shì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī
也是睁一只眼 闭一只
“cũng mắt nhắm mắt mở, cho qua.”
LINE 0306:45
jǐn liàng shuō fú tā men néng liú xià de jiù liú xià shí zài bù yuàn yì de
尽量说服他们 能留下的就留下 实在不愿意的
“Cố gắng thuyết phục họ, ai ở lại được thì ở lại. Những người thực sự không muốn,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lín zhèn tuō táo gāi rú hé chǔ zhì zhàn shí wèi zhěng sù jūn jìLâm trận đào ngũ thì xử trí thế nào? Thời chiến để chấn chỉnh quân kỷ.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàn zài shén me shí hòu le gēn wǒ shuō shí huà liú tuán zhǎngBây giờ là lúc nào rồi? Nói thật cho tôi biết, Trung đoàn trưởng Lưu.

HSK 3
0:03s
qīng tiān dà lǎo yé wǒ qiú qiú nǐ fàng le wǒ baThanh Thiên Đại Lão Gia, tôi xin ngài, tha cho tôi đi!

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me zhí yì hái shì yào kāi qiāng nǐ shén me yì sitại sao anh vẫn cố tình nổ súng? Anh có ý gì?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
lǚ zhǎng xìng yú zhè xiǎo zi dǎ zhàng shì bǎ hǎo shǒuLữ trưởng, thằng nhóc họ Vu này đánh trận rất giỏi.

HSK 6
0:03s
dà dí dāng qián rú guǒ xiàn zài bǎ tā gěi shā le nà tài kě xī leĐại địch trước mắt, nếu bây giờ giết cậu ta, thì đáng tiếc lắm.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s