Cách dùng "也是睁一只眼 闭一只" (yě shì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī) trong hội thoại tiếng Trung
也是睁一只眼 闭一只
cũng mắt nhắm mắt mở, cho qua.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:31
nà zhè zhàng zhēn jiù méi fǎ dǎ le qí shí ba shàng biān
那这仗真就没法打了 其实吧 上边
“thì trận này thật sự không thể đánh được nữa. Thật ra thì, cấp trên,”
LINE 0206:36
PLAYING SCENEyě shì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī
也是睁一只眼 闭一只
“cũng mắt nhắm mắt mở, cho qua.”
LINE 0306:45
jǐn liàng shuō fú tā men néng liú xià de jiù liú xià shí zài bù yuàn yì de
尽量说服他们 能留下的就留下 实在不愿意的
“Cố gắng thuyết phục họ, ai ở lại được thì ở lại. Những người thực sự không muốn,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s
kuài kuài kuài xiǎo xīn xiǎo xīn nǐ bù néng jìnNhanh nhanh nhanh! Cẩn thận, cẩn thận. Anh không được vào.

HSK 4
0:03s
wǒ men yī kē xué shēng néng pài shàng dà yòng chǎng le xié diào leSinh viên y khoa chúng tôi có thể giúp được nhiều việc lắm. Rơi giày rồi.

HSK 7
0:03s
lǎo sūn nǐ gè xué lì shǐ de lái zhè ér bù chún cuì guǒ luàn maLão Tôn, ông học lịch sử. Đến đây không phải là gây rối à?

HSK 5
0:03s
zǒu mǎ shàng rèn de dì yī zhàng jiù qiǎng zhàn le bái jiā zháiTrận đầu tiên vừa mới nhậm chức. Đã chiếm được Bạch Gia Trạch.

HSK 6
0:03s
tè bié dì bái sì lǐ bā xiāng fēi cháng chū míngđặc biệt trắng, nổi tiếng khắp các làng gần xa.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
méi zhāo shuí méi rě shuí jiù bèi guǐ zi gěi huǐ leChẳng chọc ai, chẳng ghẹo ai, thế mà bị lũ quỷ phá hủy rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yā gēn jiù méi bǎ zán men zhōng guó rén dāng rén kànvốn dĩ không hề coi người Trung Quốc chúng ta là con người.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yú lián zhǎng zǐ dàn bù zhǎng yǎn jīng nǐ bú huì guài wǒ baĐại đội trưởng Vu, đạn không có mắt. Ngài sẽ không trách tôi chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s