Cách dùng "我刚刚承诺过了 既往不咎" (wǒ gāng gāng chéng nuò guò le jì wǎng bù jiù) trong hội thoại tiếng Trung
我刚刚承诺过了 既往不咎
Tôi vừa mới hứa rồi, chuyện cũ bỏ qua.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:15
fàng le wǒ fàng le wǒ ya
放了我 放了我呀
“Tha cho tôi! Tha cho tôi đi mà!”
LINE 0207:19
PLAYING SCENEwǒ gāng gāng chéng nuò guò le jì wǎng bù jiù
我刚刚承诺过了 既往不咎
“Tôi vừa mới hứa rồi, chuyện cũ bỏ qua.”
LINE 0307:23
nǐ你
men们
zhuā抓
fū夫
de的
shì事
“Chuyện các người bắt lính,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lín zhèn tuō táo gāi rú hé chǔ zhì zhàn shí wèi zhěng sù jūn jìLâm trận đào ngũ thì xử trí thế nào? Thời chiến để chấn chỉnh quân kỷ.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàn zài shén me shí hòu le gēn wǒ shuō shí huà liú tuán zhǎngBây giờ là lúc nào rồi? Nói thật cho tôi biết, Trung đoàn trưởng Lưu.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
qīng tiān dà lǎo yé wǒ qiú qiú nǐ fàng le wǒ baThanh Thiên Đại Lão Gia, tôi xin ngài, tha cho tôi đi!

HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me zhí yì hái shì yào kāi qiāng nǐ shén me yì sitại sao anh vẫn cố tình nổ súng? Anh có ý gì?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
lǚ zhǎng xìng yú zhè xiǎo zi dǎ zhàng shì bǎ hǎo shǒuLữ trưởng, thằng nhóc họ Vu này đánh trận rất giỏi.

HSK 6
0:03s
dà dí dāng qián rú guǒ xiàn zài bǎ tā gěi shā le nà tài kě xī leĐại địch trước mắt, nếu bây giờ giết cậu ta, thì đáng tiếc lắm.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s