Cách dùng "是我老于做得不地道" (shì wǒ lǎo yú zuò dé bù dì dào) trong hội thoại tiếng Trung
是我老于做得不地道
là lão Vu tôi làm không đúng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:32
zhè这
jiàn件
shì事
“Chuyện này,”
LINE 0208:33
PLAYING SCENEshì是
wǒ我
lǎo老
yú于
zuò做
dé得
bù不
dì地
dào道
“là lão Vu tôi làm không đúng.”
LINE 0308:36
rú如
guǒ果
xīn新
zhǎng长
guān官
“Nếu như chỉ huy mới,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s
kuài kuài kuài xiǎo xīn xiǎo xīn nǐ bù néng jìnNhanh nhanh nhanh! Cẩn thận, cẩn thận. Anh không được vào.

HSK 4
0:03s
wǒ men yī kē xué shēng néng pài shàng dà yòng chǎng le xié diào leSinh viên y khoa chúng tôi có thể giúp được nhiều việc lắm. Rơi giày rồi.

HSK 7
0:03s
lǎo sūn nǐ gè xué lì shǐ de lái zhè ér bù chún cuì guǒ luàn maLão Tôn, ông học lịch sử. Đến đây không phải là gây rối à?

HSK 5
0:03s
zǒu mǎ shàng rèn de dì yī zhàng jiù qiǎng zhàn le bái jiā zháiTrận đầu tiên vừa mới nhậm chức. Đã chiếm được Bạch Gia Trạch.

HSK 6
0:03s
tè bié dì bái sì lǐ bā xiāng fēi cháng chū míngđặc biệt trắng, nổi tiếng khắp các làng gần xa.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
méi zhāo shuí méi rě shuí jiù bèi guǐ zi gěi huǐ leChẳng chọc ai, chẳng ghẹo ai, thế mà bị lũ quỷ phá hủy rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yā gēn jiù méi bǎ zán men zhōng guó rén dāng rén kànvốn dĩ không hề coi người Trung Quốc chúng ta là con người.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yú lián zhǎng zǐ dàn bù zhǎng yǎn jīng nǐ bú huì guài wǒ baĐại đội trưởng Vu, đạn không có mắt. Ngài sẽ không trách tôi chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s