Cách dùng "我留下 杀一个赚一个" (wǒ liú xià shā yí gè zhuàn yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
我留下 杀一个赚一个
Tôi ở lại. Giết một tên là lời một tên.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:18
liú xià de yǒu qiāng ma gěi qiāng
留下的有枪吗 给枪
“Ở lại có súng không? Có súng.”
LINE 0222:22
PLAYING SCENEwǒ liú xià shā yí gè zhuàn yí gè
我留下 杀一个赚一个
“Tôi ở lại. Giết một tên là lời một tên.”
LINE 0322:25
guǐ鬼
zi子
shāo烧
shā杀
qiǎng抢
lüè掠
“Giặc Nhật đốt giết cướp bóc,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào wǒ zhǎo nǐ zhǎo dé yào fēng leAnh có biết em tìm anh đến phát điên rồi không?

HSK 7
0:03s
wǒ chà diǎn méi bèi tā men qiāng bì le gàn shén me nesuýt chút nữa thì bị bọn họ bắn chết rồi. Làm gì đấy?

HSK 6
0:03s