Cách dùng "我留下 杀一个赚一个" (wǒ liú xià shā yí gè zhuàn yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
我留下 杀一个赚一个
Tôi ở lại. Giết một tên là lời một tên.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:18
liú xià de yǒu qiāng ma gěi qiāng
留下的有枪吗 给枪
“Ở lại có súng không? Có súng.”
LINE 0222:22
PLAYING SCENEwǒ liú xià shā yí gè zhuàn yí gè
我留下 杀一个赚一个
“Tôi ở lại. Giết một tên là lời một tên.”
LINE 0322:25
guǐ鬼
zi子
shāo烧
shā杀
qiǎng抢
lüè掠
“Giặc Nhật đốt giết cướp bóc,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lín zhèn tuō táo gāi rú hé chǔ zhì zhàn shí wèi zhěng sù jūn jìLâm trận đào ngũ thì xử trí thế nào? Thời chiến để chấn chỉnh quân kỷ.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàn zài shén me shí hòu le gēn wǒ shuō shí huà liú tuán zhǎngBây giờ là lúc nào rồi? Nói thật cho tôi biết, Trung đoàn trưởng Lưu.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
qīng tiān dà lǎo yé wǒ qiú qiú nǐ fàng le wǒ baThanh Thiên Đại Lão Gia, tôi xin ngài, tha cho tôi đi!

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me zhí yì hái shì yào kāi qiāng nǐ shén me yì sitại sao anh vẫn cố tình nổ súng? Anh có ý gì?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
lǚ zhǎng xìng yú zhè xiǎo zi dǎ zhàng shì bǎ hǎo shǒuLữ trưởng, thằng nhóc họ Vu này đánh trận rất giỏi.

HSK 6
0:03s
dà dí dāng qián rú guǒ xiàn zài bǎ tā gěi shā le nà tài kě xī leĐại địch trước mắt, nếu bây giờ giết cậu ta, thì đáng tiếc lắm.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s