Cách dùng "你以为他做慈善吗" (nǐ yǐ wéi tā zuò cí shàn ma) trong hội thoại tiếng Trung
你以为他做慈善吗
Anh tưởng ông ta làm từ thiện sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:43
fǎn ér ràng nà xiē rén yuàn yì wèi nǐ zhè yàng de lǎo bǎn fù chū gèng duō
反而让那些人 愿意为你这样的老板 付出更多
“ngược lại khiến những người đó sẵn sàng vì một ông chủ như anh cống hiến nhiều hơn”
LINE 0214:49
PLAYING SCENEnǐ你
yǐ以
wéi为
tā他
zuò做
cí慈
shàn善
ma吗
“Anh tưởng ông ta làm từ thiện sao?”
LINE 0314:52
tā pà suí zhe tā de shuāi lǎo jīng hóng huì xiāo shī zài shí dài de hóng liú zhōng
他怕随着他的衰老 惊鸿会消失在时代的洪流中
“Ông ta sợ theo sự già yếu của mình Kinh Hồng sẽ biến mất trong dòng chảy thời đại”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù shì nǐ men sī mǎ jiā yǎng de xiǎo bái shǔTôi chỉ là con chuột bạch nhà họ Tư Mã nuôi

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě lián wǒ nà jǐ gè shǎ dì di hái zhēn de yǐ wéi néng jiē bān neTội nghiệp mấy đứa em trai ngốc của tôi cứ tưởng thật là có thể kế nghiệp

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gēn lǎo yé zi de yuē dìng fǎn ér què wú fǎ duì xiàn leThỏa thuận giữa anh và lão gia ngược lại không thể thực hiện được

HSK 4
0:03s