Cách dùng "等等 我应该知道你的名字" (děng děng wǒ yīng gāi zhī dào nǐ de míng zì) trong hội thoại tiếng Trung
等等 我应该知道你的名字
Khoan đã Tôi hẳn là biết tên anh
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:47
nǐ cái shì tā xīn lǐ miàn zuì lǐ xiǎng de jiē bān rén yīng gāi yǒu de yàng zi
你才是他心里面 最理想的接班人 应该有的样子
“anh mới chính là hình mẫu người kế nhiệm lý tưởng nhất trong lòng ông”
LINE 0204:52
PLAYING SCENEděng děng wǒ yīng gāi zhī dào nǐ de míng zì
等等 我应该知道你的名字
“Khoan đã Tôi hẳn là biết tên anh”
LINE 0304:55
four three two( sì sān èr )
four three two(四 三 二)
“bốn ba hai”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù shì nǐ men sī mǎ jiā yǎng de xiǎo bái shǔTôi chỉ là con chuột bạch nhà họ Tư Mã nuôi

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě lián wǒ nà jǐ gè shǎ dì di hái zhēn de yǐ wéi néng jiē bān neTội nghiệp mấy đứa em trai ngốc của tôi cứ tưởng thật là có thể kế nghiệp

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gēn lǎo yé zi de yuē dìng fǎn ér què wú fǎ duì xiàn leThỏa thuận giữa anh và lão gia ngược lại không thể thực hiện được

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s