Cách dùng "等等 我应该知道你的名字" (děng děng wǒ yīng gāi zhī dào nǐ de míng zì) trong hội thoại tiếng Trung

děngděng yīnggāizhīdàodemíng

Khoan đã Tôi hẳn là biết tên anh

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:47
nǐ cái shì tā xīn lǐ miàn zuì lǐ xiǎng de jiē bān rén yīng gāi yǒu de yàng zi

你才是他心里面 最理想的接班人 应该有的样子

anh mới chính là hình mẫu người kế nhiệm lý tưởng nhất trong lòng ông

LINE 0204:52
PLAYING SCENE
děng děng wǒ yīng gāi zhī dào nǐ de míng zì

等等 我应该知道你的名字

Khoan đã Tôi hẳn là biết tên anh

LINE 0304:55
four‌‌‌ three two( sì sān èr )

four‌‌‌ three two(四 三 二)

bốn ba hai

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp04:52
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 6 of 6)
那我们先撤了 去吧
HSK 7
0:03s
nà wǒ men xiān chè le qù baVậy chúng em về trước đây. Đi đi.
撤吧 你们俩也撤吧
HSK 7
0:03s
chè ba nǐ men liǎ yě chè baVề đi. Hai bạn cũng về đi.
关灯嘛 记得
HSK 6
0:03s
guān dēng ma jì deTắt đèn nhé? Nhớ...
还见呢 快去吧
HSK 2
0:03s
hái jiàn ne kuài qù baCòn gặp lại mà, đi nhanh đi.
云姐你就别再问了
HSK 4
0:03s
yún jiě nǐ jiù bié zài wèn leChị Vân đừng hỏi nữa.
务必交到腾达每个人手上
HSK 7
0:03s
wù bì jiāo dào téng dá měi gè rén shǒu shànggiao cho từng người ở Đằng Đạt.
来 吃颗糖 心情好一点
HSK 5
0:03s
lái chī kē táng xīn qíng hǎo yì diǎnNào. Ăn viên kẹo đi. Tâm trạng sẽ tốt hơn.
我倒是想喝点酒
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì xiǎng hē diǎn jiǔTôi thì muốn uống chút rượu.
凑合凑合 酒心巧克力
HSK 7
0:03s
còu hé còu hé jiǔ xīn qiǎo kè lìTạm chấp nhận vậy. Sô cô la nhân rượu.
等下次 我再把这里放上好酒
HSK 3
0:03s
děng xià cì wǒ zài bǎ zhè lǐ fàng shàng hǎo jiǔĐợi lần sau, tôi sẽ để rượu ngon ở đây.
这腾达是不是 真不行了
HSK 1
0:03s
zhè téng dá shì bú shì zhēn bù xíng leCái Đằng Đạt này đúng không thật sự không chịu nổi rồi
干嘛关我神之山海啊
HSK 6
0:03s
gàn má guān wǒ shén zhī shān hǎi aSao lại đóng cửa Thần Linh Sơn Hải của tôi chứ
行动力很强嘛
HSK 6
0:03s
xíng dòng lì hěn qiáng maHành động lực rất mạnh đấy
看来要毁了腾达 也不是那么难
HSK 7
0:03s
kàn lái yào huǐ le téng dá yě bú shì nà me nánXem ra muốn hủy diệt Đằng Đạt cũng chẳng khó khăn gì lắm