Cách dùng "对不起 是我错了" (duì bù qǐ shì wǒ cuò le) trong hội thoại tiếng Trung
对不起 是我错了
Xin lỗi, là mẹ sai rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
10:05
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是你别忘了提醒她 让她把假期作业做了啊 | dàn shì nǐ bié wàng le tí xǐng tā ràng tā bǎ jià qī zuò yè zuò le a | Nhưng con đừng quên nhắc con bé phải làm hết bài tập hè đấy nhé. |
| 2▶ | 对不起 是我错了 | duì bù qǐ shì wǒ cuò le | Xin lỗi, là mẹ sai rồi. |
| 3 | 我应该提前 跟你商量一下的 | wǒ yīng gāi tí qián gēn nǐ shāng liáng yī xià de | Mẹ nên bàn bạc trước với con mới phải. |
More Clips From Episode
Total 210 clips (Page 3 of 11)
HSK 7
0:03s
bù guò ne tā shēn shàng yǒu yí gè wǒ zuì xǐ huān de tè zhìNhưng mà trên người em ấy có một đặc trưng mà em rất thích.

HSK 6
0:03s
zhì yú ma rén jiā xiàn zài yǒu miǎo miǎo le hǎo bù hǎoCó cần phải vậy không? Bây giờ người ta có Diểu Diểu rồi đấy, được chứ?

HSK 3
0:03s
wǒ gào sù nǐ a miǎo miǎo zuì jìn a duì wǒ tè bié hǎoChị nói em biết, gần đây Diểu Diểu đối xử với chị rất tốt!

HSK 3
0:03s
tā zài hè zi qiū nà ér yě yǒu gè shì gànCon bé ở quán của Hạ Tử Thu cũng có việc để làm.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ gōng zuò nà me máng hǎo hǎo gōng zuò jiù xíng leCon đi làm bận như vậy, con cứ tập trung làm việc là được.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì xiǎng huí guó ér yǐ a nà wǒ méi yì jiànchỉ là muốn về nước mà thôi. Vậy thì con không có ý kiến gì cả.

HSK 6
0:03s
nǐ xīn lǐ yǒu shén me huà nǐ jiù zhí jiē shuō chū lái maTrong lòng con có gì muốn nói thì con cứ nói thẳng đi.

HSK 5
0:03s
nà nǐ huí lái de shí hòu yě méi gēn wǒ shāng liáng guò yaVậy lúc con trở về cũng đâu có bàn bạc với mẹ?

HSK 4
0:03s
zhí jiē gào sù wǒ ne nǐ xiàn zài xīn lǐ zěn me xiǎng detrong lòng với mẹ vậy? Bây giờ trong lòng con đang nghĩ gì?







