Cách dùng "就瞎忙" (jiù xiā máng) trong hội thoại tiếng Trung
就瞎忙
Đi làm thôi ạ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
24:59
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 贺梅啊 这么多年 你都干什么去了呀 | hè méi a zhè me duō nián nǐ dōu gàn shén me qù le ya | Hạ Mai à, nhiều năm như vậy cháu đã đi làm gì thế? |
| 2▶ | 就瞎忙 | jiù xiā máng | Đi làm thôi ạ. |
| 3 | 你说你这个人 真是瞎折腾 | nǐ shuō nǐ zhè ge rén zhēn shì xiā zhē teng | Cháu nhìn cháu xem, đúng là chỉ biết làm khó mình, |
More Clips From Episode
Total 210 clips (Page 3 of 11)
HSK 7
0:03s
bù guò ne tā shēn shàng yǒu yí gè wǒ zuì xǐ huān de tè zhìNhưng mà trên người em ấy có một đặc trưng mà em rất thích.

HSK 6
0:03s
zhì yú ma rén jiā xiàn zài yǒu miǎo miǎo le hǎo bù hǎoCó cần phải vậy không? Bây giờ người ta có Diểu Diểu rồi đấy, được chứ?

HSK 3
0:03s
wǒ gào sù nǐ a miǎo miǎo zuì jìn a duì wǒ tè bié hǎoChị nói em biết, gần đây Diểu Diểu đối xử với chị rất tốt!

HSK 3
0:03s
tā zài hè zi qiū nà ér yě yǒu gè shì gànCon bé ở quán của Hạ Tử Thu cũng có việc để làm.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ gōng zuò nà me máng hǎo hǎo gōng zuò jiù xíng leCon đi làm bận như vậy, con cứ tập trung làm việc là được.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì xiǎng huí guó ér yǐ a nà wǒ méi yì jiànchỉ là muốn về nước mà thôi. Vậy thì con không có ý kiến gì cả.

HSK 6
0:03s
nǐ xīn lǐ yǒu shén me huà nǐ jiù zhí jiē shuō chū lái maTrong lòng con có gì muốn nói thì con cứ nói thẳng đi.

HSK 5
0:03s
nà nǐ huí lái de shí hòu yě méi gēn wǒ shāng liáng guò yaVậy lúc con trở về cũng đâu có bàn bạc với mẹ?

HSK 4
0:03s
zhí jiē gào sù wǒ ne nǐ xiàn zài xīn lǐ zěn me xiǎng detrong lòng với mẹ vậy? Bây giờ trong lòng con đang nghĩ gì?







