Cách dùng "共产党就是心腹大患" (gòng chǎn dǎng jiù shì xīn fù dà huàn) trong hội thoại tiếng Trung
共产党就是心腹大患
Đảng Cộng sản chính là mối họa tâm phúc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:58
rú如
guǒ果
tā他
men们
bù不
shōu收
liǎn敛
“Nếu họ không kiềm chế,”
LINE 0203:00
PLAYING SCENEgòng共
chǎn产
dǎng党
jiù就
shì是
xīn心
fù腹
dà大
huàn患
“Đảng Cộng sản chính là mối họa tâm phúc.”
LINE 0303:03
gù顾
zhǎng长
guān官
hé和
hán韩
zhǔ主
xí席
“Cố trưởng quan và Hàn chủ tịch,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu láo yún kuí xiōng a wǒ gěi nǐ shèng miànLàm phiền Vân Khôi huynh rồi. Để tôi múc mì cho cậu.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
kě yǐ bǎ nà ge jǔ bào rén jiào lái wǒ men dāng miàn duì zhì acó thể gọi người tố cáo đó đến, chúng ta đối chất trực diện.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng tuán zhǎng wǒ bú shì gēn nǐ shuō guò maTrung đoàn trưởng Trương, tôi đã nói với anh rồi mà,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xuè qì fāng gāng de nián qīng rén yào shì liú zài lún xiàn qūNhững người trẻ tuổi hăng hái như vậy, nếu ở lại vùng bị chiếm đóng,

HSK 4
0:03s
shí fēn yán zhòng wǒ shì yī kè dōu dài bù xià qùvô cùng nghiêm trọng. Chị không thể ở lại thêm một khắc nào nữa.

HSK 4
0:03s
zhè zhǒng gǎn jué zhǐ néng yì huì bù néng yán chuánCảm giác này chỉ có thể tự cảm nhận, không thể diễn tả bằng lời.

HSK 4
0:03s
zhè yǐ jīng gòu le qí shí huà shuō huí láiNhư vậy là đủ rồi. Thật ra nói đi cũng phải nói lại,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì duō yí gè rén jiù duō yī fèn lì liàngnhưng thêm một người, là thêm một phần sức mạnh.

HSK 6
0:03s
wǒ kàn bù guàn nà xiē bù dǐ kàng de huài dōng xiTôi không ưa những kẻ không kháng cự đó.