Cách dùng "共产党就是心腹大患" (gòng chǎn dǎng jiù shì xīn fù dà huàn) trong hội thoại tiếng Trung

gòngchǎndǎngjiùshìxīnhuàn

Đảng Cộng sản chính là mối họa tâm phúc.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:58
guǒ
men
shōu
liǎn

Nếu họ không kiềm chế,

LINE 0203:00
PLAYING SCENE
gòng
chǎn
dǎng
jiù
shì
xīn
huàn

Đảng Cộng sản chính là mối họa tâm phúc.

LINE 0303:03
zhǎng
guān
hán
zhǔ

Cố trưởng quan và Hàn chủ tịch,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp03:00
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 3 of 3)
允许见机行事
HSK 4
0:03s
yǔn xǔ jiàn jī xíng shìcho phép tùy cơ hành sự.
林主任确实是受累了
HSK 5
0:03s
lín zhǔ rèn què shí shì shòu lěi leChủ nhiệm Lâm đúng là vất vả rồi.
哪里哪里 丰年兄
HSK 1
0:03s
nǎ lǐ nǎ lǐ fēng nián xiōngĐâu có. Anh Phong Niên.
所以 我就有话直说了
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù yǒu huà zhí shuō levậy nên tôi có lời cứ nói thẳng.
就是来向林主任交底的
HSK 5
0:03s
jiù shì lái xiàng lín zhǔ rèn jiāo dǐ dechính là để thẳng thắn lại với Chủ nhiệm Lâm.
二没这个地位 人微言轻
HSK 5
0:03s
èr méi zhè ge dì wèi rén wēi yán qīngHai là không có địa vị này. Thân phận thấp hèn, lời nói không có trọng lượng.
互通有无嘛
HSK 6
0:03s
hù tōng yǒu wú maBổ sung cho nhau mà.
你 干什么呢 给我坐好了
HSK 1
0:03s
nǐ gàn shén me ne gěi wǒ zuò hǎo leCậu làm gì đó? Ngồi yên cho tôi.