Cách dùng "就是来向林主任交底的" (jiù shì lái xiàng lín zhǔ rèn jiāo dǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
就是来向林主任交底的
chính là để thẳng thắn lại với Chủ nhiệm Lâm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:50
shàng cì lín zhǔ rèn gēn wǒ jiāo le dǐ wǒ zhè cì dēng mén
上次林主任跟我交了底 我这次登门
“Lần trước Chủ nhiệm Lâm đã thẳng thắn với tôi, lần này tôi đến đây,”
LINE 0237:55
PLAYING SCENEjiù就
shì是
lái来
xiàng向
lín林
zhǔ主
rèn任
jiāo交
dǐ底
de的
“chính là để thẳng thắn lại với Chủ nhiệm Lâm.”
LINE 0337:59
lín林
mǒu某
xǐ洗
ěr耳
gōng恭
tīng听
“Lâm tôi xin rửa tai lắng nghe.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 2 of 3)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu láo yún kuí xiōng a wǒ gěi nǐ shèng miànLàm phiền Vân Khôi huynh rồi. Để tôi múc mì cho cậu.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
kě yǐ bǎ nà ge jǔ bào rén jiào lái wǒ men dāng miàn duì zhì acó thể gọi người tố cáo đó đến, chúng ta đối chất trực diện.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng tuán zhǎng wǒ bú shì gēn nǐ shuō guò maTrung đoàn trưởng Trương, tôi đã nói với anh rồi mà,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xuè qì fāng gāng de nián qīng rén yào shì liú zài lún xiàn qūNhững người trẻ tuổi hăng hái như vậy, nếu ở lại vùng bị chiếm đóng,

HSK 4
0:03s
shí fēn yán zhòng wǒ shì yī kè dōu dài bù xià qùvô cùng nghiêm trọng. Chị không thể ở lại thêm một khắc nào nữa.

HSK 4
0:03s
zhè zhǒng gǎn jué zhǐ néng yì huì bù néng yán chuánCảm giác này chỉ có thể tự cảm nhận, không thể diễn tả bằng lời.

HSK 4
0:03s
zhè yǐ jīng gòu le qí shí huà shuō huí láiNhư vậy là đủ rồi. Thật ra nói đi cũng phải nói lại,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì duō yí gè rén jiù duō yī fèn lì liàngnhưng thêm một người, là thêm một phần sức mạnh.