Cách dùng "就是来向林主任交底的" (jiù shì lái xiàng lín zhǔ rèn jiāo dǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìláixiànglínzhǔrènjiāode

chính là để thẳng thắn lại với Chủ nhiệm Lâm.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:50
shàng cì lín zhǔ rèn gēn wǒ jiāo le dǐ wǒ zhè cì dēng mén

上次林主任跟我交了底 我这次登门

Lần trước Chủ nhiệm Lâm đã thẳng thắn với tôi, lần này tôi đến đây,

LINE 0237:55
PLAYING SCENE
jiù
shì
lái
xiàng
lín
zhǔ
rèn
jiāo
de

chính là để thẳng thắn lại với Chủ nhiệm Lâm.

LINE 0337:59
lín
mǒu
ěr
gōng
tīng

Lâm tôi xin rửa tai lắng nghe.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp37:55
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 3 of 3)
我看不惯那些不抵抗的坏东西
HSK 6
0:03s
wǒ kàn bù guàn nà xiē bù dǐ kàng de huài dōng xiTôi không ưa những kẻ không kháng cự đó.
允许见机行事
HSK 4
0:03s
yǔn xǔ jiàn jī xíng shìcho phép tùy cơ hành sự.
林主任确实是受累了
HSK 5
0:03s
lín zhǔ rèn què shí shì shòu lěi leChủ nhiệm Lâm đúng là vất vả rồi.
哪里哪里 丰年兄
HSK 1
0:03s
nǎ lǐ nǎ lǐ fēng nián xiōngĐâu có. Anh Phong Niên.
所以 我就有话直说了
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù yǒu huà zhí shuō levậy nên tôi có lời cứ nói thẳng.
二没这个地位 人微言轻
HSK 5
0:03s
èr méi zhè ge dì wèi rén wēi yán qīngHai là không có địa vị này. Thân phận thấp hèn, lời nói không có trọng lượng.
互通有无嘛
HSK 6
0:03s
hù tōng yǒu wú maBổ sung cho nhau mà.
你 干什么呢 给我坐好了
HSK 1
0:03s
nǐ gàn shén me ne gěi wǒ zuò hǎo leCậu làm gì đó? Ngồi yên cho tôi.