Cách dùng "一颗都不行" (yī kē dōu bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
一颗都不行
Một viên cũng không được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:18
zào chū lái de zǐ dàn qù tú shā wǒ men zhōng guó rén bù xíng jué bù xíng
造出来的子弹 去屠杀我们中国人 不行 绝不行
“Những viên đạn được sản xuất ra là để tàn sát người Trung Quốc chúng ta. Không được, tuyệt đối không được.”
LINE 0220:23
PLAYING SCENEyī一
kē颗
dōu都
bù不
xíng行
“Một viên cũng không được.”
LINE 0320:25
wǒ nà ge huǒ chái chǎng yī yào chū shǒu mǎ shàng hǎo duō rén qiǎng
我那个火柴厂 一要出手马上好多人抢
“Nhà máy diêm của tôi ấy, vừa rao bán là có rất nhiều người tranh giành,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 2 of 3)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu láo yún kuí xiōng a wǒ gěi nǐ shèng miànLàm phiền Vân Khôi huynh rồi. Để tôi múc mì cho cậu.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
kě yǐ bǎ nà ge jǔ bào rén jiào lái wǒ men dāng miàn duì zhì acó thể gọi người tố cáo đó đến, chúng ta đối chất trực diện.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng tuán zhǎng wǒ bú shì gēn nǐ shuō guò maTrung đoàn trưởng Trương, tôi đã nói với anh rồi mà,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xuè qì fāng gāng de nián qīng rén yào shì liú zài lún xiàn qūNhững người trẻ tuổi hăng hái như vậy, nếu ở lại vùng bị chiếm đóng,

HSK 4
0:03s
shí fēn yán zhòng wǒ shì yī kè dōu dài bù xià qùvô cùng nghiêm trọng. Chị không thể ở lại thêm một khắc nào nữa.

HSK 4
0:03s
zhè zhǒng gǎn jué zhǐ néng yì huì bù néng yán chuánCảm giác này chỉ có thể tự cảm nhận, không thể diễn tả bằng lời.

HSK 4
0:03s
zhè yǐ jīng gòu le qí shí huà shuō huí láiNhư vậy là đủ rồi. Thật ra nói đi cũng phải nói lại,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì duō yí gè rén jiù duō yī fèn lì liàngnhưng thêm một người, là thêm một phần sức mạnh.

HSK 6
0:03s
wǒ kàn bù guàn nà xiē bù dǐ kàng de huài dōng xiTôi không ưa những kẻ không kháng cự đó.