Cách dùng "既然你是我的先生 那我也就坦诚以待了" (jì rán nǐ shì wǒ de xiān shēng nà wǒ yě jiù tǎn chéng yǐ dài le) trong hội thoại tiếng Trung
既然你是我的先生 那我也就坦诚以待了
Nếu cô đã là thầy của ta thì ta cũng sẽ đối đãi chân thành.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
8:44
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行啊 | xíng a | Được thôi. |
| 2▶ | 既然你是我的先生 那我也就坦诚以待了 | jì rán nǐ shì wǒ de xiān shēng nà wǒ yě jiù tǎn chéng yǐ dài le | Nếu cô đã là thầy của ta thì ta cũng sẽ đối đãi chân thành. |
| 3 | 如何 | rú hé | Thế nào? |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
fāng jiān chuán wén zhèng dà rén jìn rì bèi è mèng chán shēnDân gian đồn rằng gần đây Trịnh đại nhân bị ác mộng quấy nhiễu,

HSK 2
0:03s
shén me yì si a nà rì zài huán é lóuLà sao vậy? Chắc cô vẫn còn nhớ chuyện cô thay hắn trộm hoa văn trên vạt áo ta

HSK 4
0:03s
shén me tiáo jiàn nǐ shuō ba duō shǎo yín liǎngNgài cứ nói điều kiện ra đi. Cần bao nhiêu ngân lượng?

HSK 5
0:03s
chéng dān yí bàn de fèi yòng nǐ shì jué de wǒ xiū bù qǐ maGánh vác một nửa chi phí sao? Ngươi nghĩ ta sửa không nổi à?

HSK 5
0:03s
wǒ dí què yǒu yí gè tiáo jiàn shén me tiáo jiànĐúng là ta có một điều kiện. Điều kiện gì?

HSK 4
0:03s
chéng zhǔ yīng gāi bǐ rèn hé rén dōu qīng chǔ bachắc hẳn thành chủ rõ hơn bất kỳ ai chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xiǎng gěi yě bié làng fèi wǒ men shí jiān fū rén wǒ men zǒukhông muốn đưa thì cũng đừng lãng phí thời gian của bọn ta. Phu nhân, chúng ta đi.

HSK 4
0:03s
wǒ men zài shāng liáng nǐ men kě yǐ jì xù zì jǐ qù zhǎoChúng ta bàn bạc lại đi. Các ngươi có thể tiếp tục tự đi tìm

HSK 2
0:03s
zhèng èr gōng zi wǒ men huí qù xiǎng yī xiǎng aTrịnh nhị công tử, bọn ta quay về sẽ suy nghĩ lại.

HSK 3
0:03s
nǐ děng wǒ men xìn wǒ men zài xiǎng yī xiǎngNgài cứ đợi tin của bọn ta nhé. Bọn ta sẽ suy nghĩ lại.








