Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "冉叔叔 救我" (rǎn shū shū jiù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

冉叔叔 救我

rǎn shū shū jiù wǒ

Chú Nhiễm, cứu cháu với!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
27:30
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1救命啊jiù mìng aCứu với!
2冉叔叔 救我rǎn shū shū jiù wǒChú Nhiễm, cứu cháu với!
3何警官 不好意思啊 久等了 人应该马上到了hé jǐng guān bù hǎo yì sī a jiǔ děng le rén yīng gāi mǎ shàng dào leXin lỗi cảnh sát Hà, để anh đợi lâu rồi. Chắc sẽ đến ngay thôi.

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 3 of 4)
结果过了没好久 她又跑来闹
HSK 5
0:03s
jié guǒ guò le méi hǎo jiǔ tā yòu pǎo lái nàoKết quả là chẳng bao lâu sau, cô ta lại chạy đến làm loạn.

那我们肯定死活都不给了啊
HSK 4
0:03s
nà wǒ men kěn dìng sǐ huó dōu bù gěi le aChúng tôi kiên quyết không đưa thêm nữa.

在路上吃 那么多还不够你吃?
HSK 4
0:03s
zài lù shàng chī nà me duō hái bù gòu nǐ chī ?Cháu muốn ra ngoài mua ít đồ để ăn dọc đường. Đầy đồ thế kia vẫn chưa đủ à?

你这个小娃儿好麻烦啊
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge xiǎo wá ér hǎo má fán aCon bé này thật phiền toái.

我遇到坏人了 能不能借个电话报个警?
HSK 7
0:03s
wǒ yù dào huài rén le néng bù néng jiè gè diàn huà bào gè jǐng ?Cô ơi, cháu gặp phải người xấu rồi. Cháu mượn điện thoại báo cảnh sát với.

何警官 不好意思啊 久等了 人应该马上到了
HSK 7
0:03s
hé jǐng guān bù hǎo yì sī a jiǔ děng le rén yīng gāi mǎ shàng dào leXin lỗi cảnh sát Hà, để anh đợi lâu rồi. Chắc sẽ đến ngay thôi.

一天到晚只晓得耍游戏 害得何警官等了这么长时间
HSK 7
0:03s
yī tiān dào wǎn zhǐ xiǎo de shuǎ yóu xì hài dé hé jǐng guān děng le zhè me zhǎng shí jiānSuốt ngày chỉ biết chơi game, làm cảnh sát Hà phải đợi bao lâu.

只要这孩子平平安安的 留在身边就是福
HSK 5
0:03s
zhǐ yào zhè hái zi píng píng ān ān de liú zài shēn biān jiù shì fúChỉ cần chúng bình an vô sự ở bên mình đã là hạnh phúc rồi.

能不能给我复印一套? - 我回去慢慢看 - 好
HSK 4
0:03s
néng bù néng gěi wǒ fù yìn yī tào ? - wǒ huí qù màn màn kàn - hǎoAnh có thể photo một bản để tôi mang về xem không?

这么多 要印到什么时候?
HSK 6
0:03s
zhè me duō yào yìn dào shén me shí hòu ?Nhiều thế photo bao giờ mới xong.

兄弟们还等着我去网吧里头打团呢 打团 打锤锤
HSK 7
0:03s
xiōng dì men hái děng zhe wǒ qù wǎng ba lǐ tou dǎ tuán ne dǎ tuán dǎ chuí chuíAnh em còn đợi con ra quán net lập đội. Lập đội cái gì.

我们这儿是小本经营 没那么多监控
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè ér shì xiǎo běn jīng yíng méi nà me duō jiān kòngBọn tôi làm ăn nhỏ, không có nhiều camera thế đâu.

- 我一个小时前看到她在关门啊 - 不可能
HSK 2
0:03s
- wǒ yí gè xiǎo shí qián kàn dào tā zài guān mén a - bù kě néngMột tiếng trước tôi thấy cô ấy đóng cửa mà. Làm gì có chuyện.

老板长什么样? 不是一个瘦高的女人吗?
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn zhǎng shén me yàng ? bú shì yí gè shòu gāo de nǚ rén ma ?Chủ tiệm trông thế nào? Không phải nữ giới cao gầy à?

喂 怎么还没睡啊?
HSK 2
0:03s
wèi zěn me hái méi shuì a ?A-lô, sao vẫn chưa ngủ?

怎么了? 是出什么事了吗?
HSK 2
0:03s
zěn me le ? shì chū shén me shì le ma ?Có chuyện gì thế? Xảy ra chuyện gì rồi sao?

到底出什么事了?赶紧说呀
HSK 5
0:03s
dào dǐ chū shén me shì le ? gǎn jǐn shuō yaRốt cuộc là có chuyện gì? Nói mau đi chứ.

- 谢谢 - 好 没事 你慢慢去
HSK 1
0:03s
- xiè xiè - hǎo méi shì nǐ màn màn qù- Cảm ơn. - Được. Không có gì. Anh đi ạ.

你个笨贼呀 少吃半个馒头
HSK 7
0:03s
nǐ gè bèn zéi ya shǎo chī bàn gè mán touĐồ ngốc này. Ăn hơi ít bánh bao nên thế.

少吃个馒头 一天就晓得吃 快点
HSK 4
0:03s
shǎo chī gè mán tou yī tiān jiù xiǎo de chī kuài diǎnĂn hơi ít bánh bao? Suốt ngày chỉ biết ăn. Nhanh lên.