Cách dùng "但 他毕竟是你的父亲嘛" (dàn tā bì jìng shì nǐ de fù qīn ma) trong hội thoại tiếng Trung
但 他毕竟是你的父亲嘛
dàn tā bì jìng shì nǐ de fù qīn ma
Nhưng dù sao đó cũng là phụ thân của cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
2:06
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是朝廷上的事情 您不用问我的 | zhè shì cháo tíng shàng de shì qíng nín bù yòng wèn wǒ de | Đây là việc của triều đình, ngài không cần hỏi ta như vậy. |
| 2▶ | 但 他毕竟是你的父亲嘛 | dàn tā bì jìng shì nǐ de fù qīn ma | Nhưng dù sao đó cũng là phụ thân của cô. |
| 3 | 对了 | duì le | Đúng rồi, |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 2 of 13)
HSK 6
0:03s
zhè jīng chéng dàn fán yǒu xiǎng yào jià nǚ ér deKhắp kinh thành này, nhà ai muốn gả chồng cho con

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ cóng méi xiǎng guò wǒ men yào zài yì qǐTa chưa bao giờ nghĩ tới việc chúng ta sẽ bên nhau.

HSK 5
0:03s
dào shí hòu nín yě zhǎo yí gè yǔ zì jǐ mén dāng hù duì de nǚ zǐ baCòn ngài cũng tìm một cô nương môn đăng hộ đối với mình đi.

HSK 3
0:03s
nán rén yuè shì wèi gāo quán zhòng jiù yuè shì sān qī sì qièNam nhân càng quyền cao chức trọng, thì càng thích tam thê tứ thiếp.

HSK 6
0:03s
dào shí wǒ jià guò qù guǎn yě guǎn bù liǎo lán yě lán bú zhùnếu ta gả vào đó, muốn lo cũng không lo được, muốn cản cũng cản không xong.

HSK 5
0:03s
xǐ huān yě bù dài biǎo jiù yào jià gěi tā baThích cũng không có nghĩa là phải gả cho ngài ấy.

HSK 5
0:03s
lǎo yé yòu guǎn bù liǎo wǒ wǒ shǒu lǐ tou hái yǒu yín zilão gia thì không quản được ta, trong tay ta lại có tiền,

HSK 4
0:03s
jiù yīng gāi hǎo hǎo dì zì yóu zì zài dì guò rì zivậy thì phải lo tranh thủ sống những ngày tự do tự tại.

HSK 3
0:03s
wǒ zài zěn me xǐ huān tā yě gèng xǐ huān wǒ zì jǐ bú shìTa có thích ngài ấy tới đâu, cũng vẫn thích bản thân mình hơn mà.

HSK 4
0:03s
wǒ shēng yì shàng hái yǒu hǎo xiē shì qíng neviệc làm ăn của ta còn rất nhiều thứ phải lo.







