Cách dùng "谦儿 什么情况 消息也不回" (qiān ér shén me qíng kuàng xiāo xī yě bù huí) trong hội thoại tiếng Trung
谦儿 什么情况 消息也不回
Khiêm nhi, tình hình gì thế? Tin nhắn cũng không trả lời
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:11
wèi mǎ yáng
喂 马洋
“Alo, Mã Dương”
LINE 0213:12
PLAYING SCENEqiān ér shén me qíng kuàng xiāo xī yě bù huí
谦儿 什么情况 消息也不回
“Khiêm nhi, tình hình gì thế? Tin nhắn cũng không trả lời”
LINE 0313:15
zán men zhè jǐ gè xiàng mù dōu bào le dé qìng gōng a cān tīng wǒ dōu dìng hǎo le
咱们这几个项目都爆了 得庆功啊 餐厅我都订好了
“Mấy dự án của chúng ta đều bùng nổ rồi Phải ăn mừng công trạng chứ Nhà hàng tôi đã đặt rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s
wǒ gēn tā shuō tā bù tīng tā tiān tiān jiù fān wǒ bái yǎnTôi nói cô ấy không nghe Cô ấy ngày ngày trợn mắt với tôi

HSK 2
0:03s
bù dǎ wǒ kǎ lǐ a xīn tè zhù méi gēn nǐ shuō makhông chuyển vào thẻ của tôi? Trợ lý Tân không nói với anh à?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn tiān rén nà me qí wǒ men hé zhāng yǐngHôm nay mọi người đông đủ thế Chúng ta chụp chung một tấm

HSK 5
0:03s
shén me lǐ shí gěi shù lǎn tóu le liǎng qiān wànCái gì? Li Shi đã đầu tư 20 triệu vào Gym Lười

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ qù míng fǔ chī fàn nǐ shì bǎi bān dì tuī tuōTôi mời anh đi Minh Phủ ăn cơm Anh thì trăm phương nghìn kế từ chối

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ lián fáng dài dōu yào duàn gōng le nǐ jīn tiān chī de zhè yī dùnTôi sắp cắt nguồn trả nợ nhà rồi Bữa anh ăn hôm nay

HSK 6
0:03s
xī wàng kě yǐ jiě le péi zǒng de rán méi zhī jí aHy vọng có thể giải cái Khó khăn cấp bách của Sếp Pei

HSK 6
0:03s
jīn chuān hái yǒu shén me lā jī de tóu zī xiàng mù maKim Xuyên còn có cái gì Dự án đầu tư rác rưởi không

HSK 7
0:03s
yī yǎn kàn guò qù jiù kě yǐ zhěng jiù wǒ rén shēngNhìn qua một cái Là có thể cứu rỗi đời tôi

HSK 5
0:03s
wǒ bì xū yào nà zhǒng shén bīng tiān jiàng bié rén dōu bù yuàn yì pèngTôi phải cần loại thần binh thiên giáng Người khác đều không muốn đụng

HSK 5
0:03s
xiàng mù yuè dà yuè hǎo tóu dé yuè duō yuè hǎoDự án càng to càng tốt Đầu tư càng nhiều càng tốt

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s