Cách dùng "太让人共情了" (tài ràng rén gòng qíng le) trong hội thoại tiếng Trung
太让人共情了
Khiến người ta đồng cảm quá
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:32
chóng shēng guī lái réng shì qióng guāng dàn zhè me zhēn shí de zuò pǐn
重生归来 仍是穷光蛋 这么真实的作品
“Trọng sinh quy lai Vẫn là thằng nghèo rớt mồng tơi Tác phẩm chân thực thế này”
LINE 0212:39
PLAYING SCENEtài太
ràng让
rén人
gòng共
qíng情
le了
“Khiến người ta đồng cảm quá”
LINE 0312:43
zěn怎
me么
méi没
yǒu有
rén人
kàn看
“Sao không ai xem nhỉ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
péi zǒng wǒ zhè shí zài shì niàn bù xià qù le yào bù rán nǐ kàn mǎi leSếp Pei, tôi thực sự đọc không nổi nữa Hay là anh xem Mua

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yào bù shuō péi zǒng nín de shì yè xīn zhēn shì lìng rén jìng pèi aThảo nào mọi người bảo sếp Pei tinh thần làm việc thật đáng ngưỡng mộ

HSK 5
0:03s
yào bù shuō nín shì lǎo bǎn ne wǒ hái yǐ wéi nín shì lǎo lài neĐúng là không hổ danh là ông chủ Tôi còn tưởng sếp là kẻ nợ nần chây ì cơ

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zǒu de jiù shì nà zhǒng máo pī fēng gé ràng rén kàn dào jiù shì duàn bì cán yuán fēngTheo đuổi phong cách thô mộc khiến người ta thấy là phong cách đổ nát

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
qiān wàn bié gěi wǒ men shěng qián hǎo lei péi zǒngTuyệt đối đừng tiết kiệm cho chúng tôi Vâng ạ, sếp Pei

HSK 3
0:03s
zhōng yú zhuā dào nǐ le nǐ xiàn zài yǒu shí jiān maCuối cùng cũng bắt được sếp rồi Sếp giờ có thời gian không?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
àn zhào nǐ xiàn zài zhè ge sī lù zuò chū lái yí dìng chéngnếu làm theo tư duy hiện tại của cô, chắc chắn thành công.

HSK 5
0:03s
wǒ yě jué de nǐ nà fāng àn kàn dé wǒ dōu xiǎng wán leTôi cũng thấy thế. Phương án đó tôi đọc mà muốn chơi luôn.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà shì tā méi kàn nǐ de fāng àn nǐ de fāng àn hái zěn me chuàng xīn aĐó là do sếp chưa xem phương án của cô. Phương án này còn sáng tạo kiểu gì nữa?

HSK 5
0:03s
rú guǒ zhè cì zài bèi fā xiàn nà gěi wǒ yī duī huó kě jiù má fán leNếu lần này bị phát hiện nữa, sếp giao cho đống việc thì phiền lắm.