Cách dùng "这你总吃得惯了吧" (zhè nǐ zǒng chī dé guàn le ba) trong hội thoại tiếng Trung

zhèzǒngchīguànleba

Vậy chắc anh ăn quen được rồi chứ

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:47
xiàn zài wǒ lái dào nǐ men wú míng sī chú qīn zì lāo nǐ de yú

现在我来到你们无名私厨 亲自捞你的鱼

Giờ tôi đến chỗ bếp riêng vô danh của các anh Tự tay vớt cá của anh

LINE 0216:50
PLAYING SCENE
zhè
zǒng
chī
guàn
le
ba

Vậy chắc anh ăn quen được rồi chứ

LINE 0316:54
wǒ zhēn méi kāi wán xiào wǒ zuì jìn gāng gāng zāo yù le rén shēng de zhòng chuāng

我真没开玩笑 我最近刚刚遭遇了 人生的重创

Tôi thực sự không đùa Gần đây tôi vừa gặp phải Một đòn chí mạng của cuộc đời

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp16:50
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 4 of 6)
这次怎么又看上这了
HSK 3
0:03s
zhè cì zěn me yòu kàn shàng zhè leLần này sao lại nhòm ngó chỗ này
这毛坯可真毛坯呀
HSK 5
0:03s
zhè máo pī kě zhēn máo pī yaCái thô này thực sự là thô thật
哪都连不上
HSK 4
0:03s
nǎ dōu lián bù shàngChỗ nào cũng chẳng nối
裴总 我这实在是念不下去了 要不然你看 买了
HSK 5
0:03s
péi zǒng wǒ zhè shí zài shì niàn bù xià qù le yào bù rán nǐ kàn mǎi leSếp Pei, tôi thực sự đọc không nổi nữa Hay là anh xem Mua
怎么您又整了一个公寓啊
HSK 5
0:03s
zěn me nín yòu zhěng le yí gè gōng yù aSao giờ sếp lại có thêm một căn hộ nữa thế?
要不说裴总 您的事业心真是令人敬佩啊
HSK 7
0:03s
yào bù shuō péi zǒng nín de shì yè xīn zhēn shì lìng rén jìng pèi aThảo nào mọi người bảo sếp Pei tinh thần làm việc thật đáng ngưỡng mộ
要不说您是老板呢 我还以为您是老赖呢
HSK 5
0:03s
yào bù shuō nín shì lǎo bǎn ne wǒ hái yǐ wéi nín shì lǎo lài neĐúng là không hổ danh là ông chủ Tôi còn tưởng sếp là kẻ nợ nần chây ì cơ
是不是也得上一个台阶
HSK 5
0:03s
shì bú shì yě dé shàng yí gè tái jiēcũng phải lên một tầm cao mới đúng không?
走的就是那种毛坯风格 让人看到就是断壁残垣风
HSK 5
0:03s
zǒu de jiù shì nà zhǒng máo pī fēng gé ràng rén kàn dào jiù shì duàn bì cán yuán fēngTheo đuổi phong cách thô mộc khiến người ta thấy là phong cách đổ nát
怎么会有人接受不了
HSK 4
0:03s
zěn me huì yǒu rén jiē shòu bù liǎoSao lại có người không chấp nhận được?
千万别给我们省钱 好嘞 裴总
HSK 4
0:03s
qiān wàn bié gěi wǒ men shěng qián hǎo lei péi zǒngTuyệt đối đừng tiết kiệm cho chúng tôi Vâng ạ, sếp Pei
终于抓到你了 你现在有时间吗
HSK 3
0:03s
zhōng yú zhuā dào nǐ le nǐ xiàn zài yǒu shí jiān maCuối cùng cũng bắt được sếp rồi Sếp giờ có thời gian không?
你觉睡了多少
HSK 1
0:03s
nǐ jué shuì le duō shǎocô ngủ được bao nhiêu.
我们配得上这些吗
HSK 5
0:03s
wǒ men pèi dé shàng zhè xiē maChúng ta có xứng đáng không?
我是认真仔细研究过的呀
HSK 5
0:03s
wǒ shì rèn zhēn zǐ xì yán jiū guò de yatôi đã nghiên cứu kỹ càng rồi mà.
按照你现在这个思路做出来 一定成
HSK 6
0:03s
àn zhào nǐ xiàn zài zhè ge sī lù zuò chū lái yí dìng chéngnếu làm theo tư duy hiện tại của cô, chắc chắn thành công.
我也觉得 你那方案看得我都想玩了
HSK 5
0:03s
wǒ yě jué de nǐ nà fāng àn kàn dé wǒ dōu xiǎng wán leTôi cũng thấy thế. Phương án đó tôi đọc mà muốn chơi luôn.
你们真这么想啊
HSK 2
0:03s
nǐ men zhēn zhè me xiǎng aMọi người nghĩ vậy thật sao?
那是他没看你的方案 你的方案还怎么创新啊
HSK 5
0:03s
nà shì tā méi kàn nǐ de fāng àn nǐ de fāng àn hái zěn me chuàng xīn aĐó là do sếp chưa xem phương án của cô. Phương án này còn sáng tạo kiểu gì nữa?
如果这次再被发现 那给我一堆活可就麻烦了
HSK 5
0:03s
rú guǒ zhè cì zài bèi fā xiàn nà gěi wǒ yī duī huó kě jiù má fán leNếu lần này bị phát hiện nữa, sếp giao cho đống việc thì phiền lắm.