Cách dùng "端得可真平啊" (duān dé kě zhēn píng a) trong hội thoại tiếng Trung
端得可真平啊
duān dé kě zhēn píng a
đối xử công bằng thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
16:12
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 夫人这碗茶 | fū rén zhè wǎn chá | Phu nhân |
| 2▶ | 端得可真平啊 | duān dé kě zhēn píng a | đối xử công bằng thật đấy. |
| 3 | 等了整整两个时辰了 这还得等到什么时候 | děng le zhěng zhěng liǎng gè shí chén le zhè hái dé děng dào shén me shí hòu | Đã đợi suốt hai canh giờ rồi, còn phải đợi đến khi nào nữa đây? |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 3 of 5)
HSK 2
0:03s
lái bié zhàn zhe zuò xià zuò xià zuò xià shuō nú bì bù gǎnNào, đừng đứng đấy nữa, ngồi xuống, ngồi xuống, ngồi xuống rồi kể. Nô tỳ không dám.

HSK 6
0:03s
qí qí shí chéng zhǔ yě bú shì yì zhí dōu zhè yàng laThật... thật ra cũng không phải lúc nào thành chủ cũng vậy đâu.

HSK 3
0:03s
nú bì kàn tā píng shí hái tǐng ài xué xí deNô tỳ thấy bình thường ngài ấy cũng ham học lắm,

HSK 7
0:03s
nǐ bié zhè me duō fèi huà nǐ dào dǐ dài bù dài wǒ zǒuCô đừng nói nhiều thế nữa, rốt cuộc cô có dẫn ta đi không?

HSK 5
0:03s
wǒ nán dé jiàn nǐ duì nǚ zǐ rú cǐ hé shànHiếm khi ta thấy ngươi thân thiện với nữ tử như thế.

HSK 4
0:03s
yuán lái qí fǔ lǐ miàn yǒu zhè me měi de dì fāngThì ra trong Tề phủ có chỗ đẹp thế này.













