Cách dùng "老大不让你出去 那是为了你好" (lǎo dà bù ràng nǐ chū qù nà shì wèi le nǐ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

lǎoràngchū shìwèilehǎo

Sếp không cho cậu ra ngoài Đó là vì cậu

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:46
zhēn
tīng
de
huà

Cậu nghe lời cô ấy thật đấy

LINE 0202:48
PLAYING SCENE
lǎo dà bù ràng nǐ chū qù nà shì wèi le nǐ hǎo

老大不让你出去 那是为了你好

Sếp không cho cậu ra ngoài Đó là vì cậu

LINE 0302:51
nǐ yào shì shàn zì chū qù de huà chū le rèn hé wèn tí nǐ zì jǐ fù zé

你要是擅自出去的话 出了任何问题你自己负责

Nếu cậu tự ý ra ngoài Xảy ra vấn đề gì tự cậu chịu trách nhiệm

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp02:48
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 4 of 13)
我真的有那么可爱吗我
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de yǒu nà me kě ài ma wǒTôi thật sự đáng yêu đến vậy sao?
我快气死了 真的 我快气死了
HSK 4
0:03s
wǒ kuài qì sǐ le zhēn de wǒ kuài qì sǐ leTôi tức chết đi được. Thật đấy, tôi tức chết đi được.
入行十年以来 遇见最大的坑
HSK 7
0:03s
rù háng shí nián yǐ lái yù jiàn zuì dà de kēngTừ khi vào nghề mười năm nay, gặp phải cái hố lớn nhất,
金主爸爸呀
HSK 5
0:03s
jīn zhǔ bà bà yabố đường đấy,
我就这么给作没了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhè me gěi zuò méi letôi cứ thế mà làm mất.
你作是因为动了真心了
HSK 7
0:03s
nǐ zuò shì yīn wèi dòng le zhēn xīn leAnh làm loạn là vì đã động chân tình rồi.
我承认还真是动了真心了
HSK 7
0:03s
wǒ chéng rèn hái zhēn shì dòng le zhēn xīn leTôi thừa nhận thật là đã động chân tình rồi.
老房子着火
HSK 4
0:03s
lǎo fáng zi zháo huǒCủi khô lửa bén.
把我自己也吓了一跳
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ zì jǐ yě xià le yī tiàoTự tôi cũng giật mình.
我还会一头扎进那个 爱情的鼻涕泡里
HSK 7
0:03s
wǒ hái huì yī tóu zhā jìn nà ge ài qíng de bí tì pào lǐtôi vẫn lao đầu vào cái, bong bóng nước mũi tình yêu ấy.
沈默挺帅的 是吧 你也这么觉得
HSK 4
0:03s
shěn mò tǐng shuài de shì ba nǐ yě zhè me jué deThẩm Mặc khá đẹp trai. Đúng không, anh cũng nghĩ vậy?
但是呢 还是很有魅力的
HSK 5
0:03s
dàn shì ne hái shì hěn yǒu mèi lì denhưng mà vẫn rất có sức hút.
就拿手接了我一把
HSK 3
0:03s
jiù ná shǒu jiē le wǒ yī bǎliền đưa tay đỡ tôi một cái.
我当时心里就飘过五个字
HSK 6
0:03s
wǒ dāng shí xīn lǐ jiù piāo guò wǔ gè zìLúc đó trong lòng tôi thoáng qua năm chữ.
天哪 哪儿来这么帅的老头啊
HSK 4
0:03s
tiān nǎ nǎ ér lái zhè me shuài de lǎo tóu aTrời ơi, đâu ra ông lão đẹp trai thế này?
这可不止五个字
HSK 6
0:03s
zhè kě bù zhǐ wǔ gè zìCái này đâu chỉ năm chữ.
说了一堆这个那个的 李东明呢 他也是真的爱你
HSK 5
0:03s
shuō le yī duī zhè ge nà ge de lǐ dōng míng ne tā yě shì zhēn de ài nǐNói một đống chuyện này chuyện nọ. Còn Lý Đông Minh? Anh ấy cũng thật lòng yêu chị.
不然也不会 把股份的事告诉你
HSK 7
0:03s
bù rán yě bú huì bǎ gǔ fèn de shì gào sù nǐNếu không thì đã không, nói chuyện cổ phần với chị.
我估计 他现在应该很后悔告诉我吧
HSK 4
0:03s
wǒ gū jì tā xiàn zài yīng gāi hěn hòu huǐ gào sù wǒ baTôi đoán là, bây giờ anh ấy hẳn rất hối hận đã nói với tôi.
多一事不如少一事啦 生意不是挺好的吗
HSK 6
0:03s
duō yī shì bù rú shǎo yī shì la shēng yì bú shì tǐng hǎo de mathêm việc chi bằng bớt việc thôi. Việc kinh doanh không phải khá tốt sao?