Cách dùng "老子不干了 老大" (lǎo zi bù gàn le lǎo dà) trong hội thoại tiếng Trung
老子不干了 老大
Lão tử không làm nữa Sếp
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:49
lí离
zhí职
jiù就
biàn变
chéng成
kāi开
chú除
“nghỉ việc sẽ biến thành sa thải”
LINE 0221:01
PLAYING SCENElǎo zi bù gàn le lǎo dà
老子不干了 老大
“Lão tử không làm nữa Sếp”
LINE 0321:04
zhè dīng wěi píng shí gōng zuò hái kě yǐ de tā jiù hú shuō bā dào liǎng jù
这丁伟平时工作还可以的 他就胡说八道两句
“Cái Đinh Vĩ này bình thường làm việc cũng được mà Anh ta chỉ nói bậy vài câu”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 8 of 13)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jì de nǐ xià gè yuè hé tóng jiù yào dào qī leTôi nhớ là tháng sau hợp đồng của anh sắp hết hạn

HSK 3
0:03s
zhè dīng wěi píng shí gōng zuò hái kě yǐ de tā jiù hú shuō bā dào liǎng jùCái Đinh Vĩ này bình thường làm việc cũng được mà Anh ta chỉ nói bậy vài câu

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zǔ zhǐ hú shuō bā dào zuì hǎo de fāng shì jiù shì ràng bié rén kàn dàoCách tốt nhất để ngăn chặn nói bậy chính là để người khác thấy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bà zhè shì qiān wàn bié gēn mā shuō a yào bù rán tā yòu gāi shī mián leBố ơi. Chuyện này đừng nói với mẹ nhé. Không thì mẹ lại mất ngủ đấy.

HSK 1
0:03s
zhī dào le zhè yú tóu zěn me mài de shí bā kuài bā yī jīnBiết rồi. Đầu cá này bán thế nào? Mười tám tám một cân.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dōu yào lí hūn le nín jiù zhè tài dù aCon sắp ly hôn rồi. Bố chỉ có thái độ thế này thôi à?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zhào méi nà tiān míng bǎi zhe shì ná huà lái diǎn nǐHôm đó Triệu Mân rõ ràng là dùng lời để cảnh tỉnh con.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn zhào méi de guān xì nín yòu bú shì bù zhī dàoQuan hệ giữa con và Triệu Mân, bố đâu có không biết.

HSK 6
0:03s
tā huì ná huà diǎn wǒ ya xíng la nǐ zhè rén acô ấy lại dùng lời để cảnh tỉnh con. Thôi đi. Con người con này,

HSK 4
0:03s