Cách dùng "你抽烟吗 张先生 我不抽了不抽了" (nǐ chōu yān ma zhāng xiān shēng wǒ bù chōu le bù chōu le) trong hội thoại tiếng Trung

chōuyānma zhāngxiānshēng chōulechōule

Anh hút thuốc không, anh Trương Tôi không hút nữa rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:36
zhēn de wǒ zhēn de xiǎng zhuǎn háng le wǒ jué de nǐ men zhè háng yè tǐng hǎo

真的 我真的想转行了 我觉得你们这行业挺好

Thật đấy, tôi thực sự muốn chuyển nghề Tôi thấy ngành của các anh rất tốt

LINE 0207:41
PLAYING SCENE
nǐ chōu yān ma zhāng xiān shēng wǒ bù chōu le bù chōu le

你抽烟吗 张先生 我不抽了不抽了

Anh hút thuốc không, anh Trương Tôi không hút nữa rồi

LINE 0307:44
nǐ lái yī gēn ma lái yī gēn ma wǒ jiè yān hǎo duō nián le nà

你来一根嘛 来一根嘛 我戒烟好多年了 那

Anh hút một điếu đi, một điếu thôi Tôi bỏ thuốc nhiều năm rồi Vậy thì

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp07:41
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 4 of 13)
我真的有那么可爱吗我
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de yǒu nà me kě ài ma wǒTôi thật sự đáng yêu đến vậy sao?
我快气死了 真的 我快气死了
HSK 4
0:03s
wǒ kuài qì sǐ le zhēn de wǒ kuài qì sǐ leTôi tức chết đi được. Thật đấy, tôi tức chết đi được.
入行十年以来 遇见最大的坑
HSK 7
0:03s
rù háng shí nián yǐ lái yù jiàn zuì dà de kēngTừ khi vào nghề mười năm nay, gặp phải cái hố lớn nhất,
金主爸爸呀
HSK 5
0:03s
jīn zhǔ bà bà yabố đường đấy,
我就这么给作没了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhè me gěi zuò méi letôi cứ thế mà làm mất.
你作是因为动了真心了
HSK 7
0:03s
nǐ zuò shì yīn wèi dòng le zhēn xīn leAnh làm loạn là vì đã động chân tình rồi.
我承认还真是动了真心了
HSK 7
0:03s
wǒ chéng rèn hái zhēn shì dòng le zhēn xīn leTôi thừa nhận thật là đã động chân tình rồi.
老房子着火
HSK 4
0:03s
lǎo fáng zi zháo huǒCủi khô lửa bén.
把我自己也吓了一跳
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ zì jǐ yě xià le yī tiàoTự tôi cũng giật mình.
我还会一头扎进那个 爱情的鼻涕泡里
HSK 7
0:03s
wǒ hái huì yī tóu zhā jìn nà ge ài qíng de bí tì pào lǐtôi vẫn lao đầu vào cái, bong bóng nước mũi tình yêu ấy.
沈默挺帅的 是吧 你也这么觉得
HSK 4
0:03s
shěn mò tǐng shuài de shì ba nǐ yě zhè me jué deThẩm Mặc khá đẹp trai. Đúng không, anh cũng nghĩ vậy?
但是呢 还是很有魅力的
HSK 5
0:03s
dàn shì ne hái shì hěn yǒu mèi lì denhưng mà vẫn rất có sức hút.
就拿手接了我一把
HSK 3
0:03s
jiù ná shǒu jiē le wǒ yī bǎliền đưa tay đỡ tôi một cái.
我当时心里就飘过五个字
HSK 6
0:03s
wǒ dāng shí xīn lǐ jiù piāo guò wǔ gè zìLúc đó trong lòng tôi thoáng qua năm chữ.
天哪 哪儿来这么帅的老头啊
HSK 4
0:03s
tiān nǎ nǎ ér lái zhè me shuài de lǎo tóu aTrời ơi, đâu ra ông lão đẹp trai thế này?
这可不止五个字
HSK 6
0:03s
zhè kě bù zhǐ wǔ gè zìCái này đâu chỉ năm chữ.
说了一堆这个那个的 李东明呢 他也是真的爱你
HSK 5
0:03s
shuō le yī duī zhè ge nà ge de lǐ dōng míng ne tā yě shì zhēn de ài nǐNói một đống chuyện này chuyện nọ. Còn Lý Đông Minh? Anh ấy cũng thật lòng yêu chị.
不然也不会 把股份的事告诉你
HSK 7
0:03s
bù rán yě bú huì bǎ gǔ fèn de shì gào sù nǐNếu không thì đã không, nói chuyện cổ phần với chị.
我估计 他现在应该很后悔告诉我吧
HSK 4
0:03s
wǒ gū jì tā xiàn zài yīng gāi hěn hòu huǐ gào sù wǒ baTôi đoán là, bây giờ anh ấy hẳn rất hối hận đã nói với tôi.
多一事不如少一事啦 生意不是挺好的吗
HSK 6
0:03s
duō yī shì bù rú shǎo yī shì la shēng yì bú shì tǐng hǎo de mathêm việc chi bằng bớt việc thôi. Việc kinh doanh không phải khá tốt sao?