Cách dùng "你抽烟吗 张先生 我不抽了不抽了" (nǐ chōu yān ma zhāng xiān shēng wǒ bù chōu le bù chōu le) trong hội thoại tiếng Trung

chōuyānma zhāngxiānshēng chōulechōule

Anh hút thuốc không, anh Trương Tôi không hút nữa rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:36
zhēn de wǒ zhēn de xiǎng zhuǎn háng le wǒ jué de nǐ men zhè háng yè tǐng hǎo

真的 我真的想转行了 我觉得你们这行业挺好

Thật đấy, tôi thực sự muốn chuyển nghề Tôi thấy ngành của các anh rất tốt

LINE 0207:41
PLAYING SCENE
nǐ chōu yān ma zhāng xiān shēng wǒ bù chōu le bù chōu le

你抽烟吗 张先生 我不抽了不抽了

Anh hút thuốc không, anh Trương Tôi không hút nữa rồi

LINE 0307:44
nǐ lái yī gēn ma lái yī gēn ma wǒ jiè yān hǎo duō nián le nà

你来一根嘛 来一根嘛 我戒烟好多年了 那

Anh hút một điếu đi, một điếu thôi Tôi bỏ thuốc nhiều năm rồi Vậy thì

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp07:41
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 9 of 13)
好在你们俩没孩子
HSK 7
0:03s
hǎo zài nǐ men liǎ méi hái ziMay là hai đứa không có con.
你有没有想过 你的下一站在哪儿
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò nǐ de xià yī zhàn zài nǎ érCon có từng nghĩ tới trạm tiếp theo của con ở đâu không?
没有 我就是随口一问
HSK 2
0:03s
méi yǒu wǒ jiù shì suí kǒu yī wènKhông. Bố chỉ tùy tiện hỏi thôi.
你也应该想想这问题
HSK 3
0:03s
nǐ yě yīng gāi xiǎng xiǎng zhè wèn tícon cũng nên nghĩ về vấn đề này.
没有哪个人 能在一家公司干一辈子
HSK 6
0:03s
méi yǒu nǎ ge rén néng zài yī jiā gōng sī gàn yī bèi ziKhông có ai có thể làm một công ty cả đời.
后来复查知道是虚惊一场 我觉得我们的关系
HSK 7
0:03s
hòu lái fù chá zhī dào shì xū jīng yī cháng wǒ jué de wǒ men de guān xìSau tái khám mới biết là hư kinh nhất trường. Bố cảm thấy quan hệ của chúng ta,
也像一个肿瘤 非常有害 甚至有毒
HSK 7
0:03s
yě xiàng yí gè zhǒng liú fēi cháng yǒu hài shèn zhì yǒu dúcũng giống một khối u. Rất có hại, thậm chí độc hại.
那 我们该怎么样怎么样
HSK 1
0:03s
nà wǒ men gāi zěn me yàng zěn me yàngVậy thì chúng ta cứ thế nào ra thế ấy.
我还是不太明白 怎么突然就给我换项目了
HSK 5
0:03s
wǒ hái shì bù tài míng bái zěn me tū rán jiù gěi wǒ huàn xiàng mù leTôi vẫn không hiểu lắm. Sao đột nhiên lại đổi dự án cho tôi?
李总估计是太忙了 他有空会跟你说的
HSK 4
0:03s
lǐ zǒng gū jì shì tài máng le tā yǒu kòng huì gēn nǐ shuō deTổng Lý chắc là quá bận. Khi rảnh anh ấy sẽ nói với bạn.
主要也是肖总这儿太缺人了 你要接的这个项目啊
HSK 5
0:03s
zhǔ yào yě shì xiào zǒng zhè ér tài quē rén le nǐ yào jiē de zhè ge xiàng mù aChủ yếu là bên Tổng Tiêu quá thiếu người. Dự án bạn sắp nhận này,
很多人想上的 你要抓住机会 知道吗
HSK 3
0:03s
hěn duō rén xiǎng shàng de nǐ yào zhuā zhù jī huì zhī dào maNhiều người muốn tham gia lắm. Bạn phải nắm bắt cơ hội, biết chưa?
你有什么需要帮忙的 尽管跟我说 加油 好好干啊
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu shén me xū yào bāng máng de jǐn guǎn gēn wǒ shuō jiā yóu hǎo hǎo gàn aBạn có gì cần giúp đỡ, cứ nói với tôi. Cố lên, làm tốt nhé.
她要没点啥 我还真不信
HSK 3
0:03s
tā yào méi diǎn shá wǒ hái zhēn bù xìnCô ta mà không có gì, tôi thật không tin.
人力资源突然让我 转到肖扬总的项目上
HSK 5
0:03s
rén lì zī yuán tū rán ràng wǒ zhuǎn dào xiào yáng zǒng de xiàng mù shàngNhân sự đột nhiên bảo tôi chuyển sang dự án của Tổng Tiêu Dương.
你看多年轻 对啊
HSK 3
0:03s
nǐ kàn duō nián qīng duì aNhìn trẻ thế kia kìa. Đúng vậy.
我手上的项目做得好好的
HSK 5
0:03s
wǒ shǒu shàng de xiàng mù zuò dé hǎo hǎo deDự án trên tay tôi đang làm rất tốt.
我能不能不转啊 为什么不转
HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng bù zhuǎn a wèi shén me bù zhuǎnTôi có thể không chuyển không? Tại sao không chuyển?
很多人打破了头 想要抢着上这个项目
HSK 5
0:03s
hěn duō rén dǎ pò le tóu xiǎng yào qiǎng zhe shàng zhè ge xiàng mùNhiều người tranh giành kịch liệt muốn giành lấy dự án này.
你等一下啊 我让肖扬肖总跟你说
HSK 3
0:03s
nǐ děng yí xià a wǒ ràng xiào yáng xiào zǒng gēn nǐ shuōBạn đợi chút. Tôi để Tổng Tiêu Dương nói với bạn.