Cách dùng "你就是不给老娘面子 听见了吧" (nǐ jiù shì bù gěi lǎo niáng miàn zi tīng jiàn le ba) trong hội thoại tiếng Trung
你就是不给老娘面子 听见了吧
Bạn chính là không cho tôi mặt mũi Nghe thấy chưa
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:57
nǐ bié gēn wǒ shuō shén me nǐ jiā lǐ yǒu shì hǎo ba wǒ zhī dào
你别跟我说什么你家里有事 好吧 我知道
“Đừng nói với tôi chuyện nhà có việc Được rồi Tôi biết rồi”
LINE 0210:00
PLAYING SCENEnǐ jiù shì bù gěi lǎo niáng miàn zi tīng jiàn le ba
你就是不给老娘面子 听见了吧
“Bạn chính là không cho tôi mặt mũi Nghe thấy chưa”
LINE 0310:04
wǒ我
yào要
sòng送
tā她
huí回
jiā家
tā她
bù不
kěn肯
“Tôi muốn đưa cô ấy về nhà cô ấy không chịu”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 8 of 13)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jì de nǐ xià gè yuè hé tóng jiù yào dào qī leTôi nhớ là tháng sau hợp đồng của anh sắp hết hạn

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè dīng wěi píng shí gōng zuò hái kě yǐ de tā jiù hú shuō bā dào liǎng jùCái Đinh Vĩ này bình thường làm việc cũng được mà Anh ta chỉ nói bậy vài câu

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zǔ zhǐ hú shuō bā dào zuì hǎo de fāng shì jiù shì ràng bié rén kàn dàoCách tốt nhất để ngăn chặn nói bậy chính là để người khác thấy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bà zhè shì qiān wàn bié gēn mā shuō a yào bù rán tā yòu gāi shī mián leBố ơi. Chuyện này đừng nói với mẹ nhé. Không thì mẹ lại mất ngủ đấy.

HSK 1
0:03s
zhī dào le zhè yú tóu zěn me mài de shí bā kuài bā yī jīnBiết rồi. Đầu cá này bán thế nào? Mười tám tám một cân.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dōu yào lí hūn le nín jiù zhè tài dù aCon sắp ly hôn rồi. Bố chỉ có thái độ thế này thôi à?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zhào méi nà tiān míng bǎi zhe shì ná huà lái diǎn nǐHôm đó Triệu Mân rõ ràng là dùng lời để cảnh tỉnh con.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn zhào méi de guān xì nín yòu bú shì bù zhī dàoQuan hệ giữa con và Triệu Mân, bố đâu có không biết.

HSK 6
0:03s
tā huì ná huà diǎn wǒ ya xíng la nǐ zhè rén acô ấy lại dùng lời để cảnh tỉnh con. Thôi đi. Con người con này,

HSK 4
0:03s