Cách dùng "确实是风险很大" (què shí shì fēng xiǎn hěn dà) trong hội thoại tiếng Trung

quèshíshìfēngxiǎnhěn

Đúng là rủi ro rất lớn,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:12
zhè yào bèi jīng xiāo shāng fā xiàn nà bù dé nào fān le

这要被经销商发现 那不得闹翻了

Việc này mà để nhà phân phối phát hiện, thế nào cũng loạn lên.

LINE 0235:15
PLAYING SCENE
què
shí
shì
fēng
xiǎn
hěn

Đúng là rủi ro rất lớn,

LINE 0335:24
dàn
tóng
yàng
shì
huì

nhưng cũng đồng thời là cơ hội.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp35:15
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 1 of 13)
外面事结束没有 我什么时候可以回去
HSK 3
0:03s
wài miàn shì jié shù méi yǒu wǒ shén me shí hòu kě yǐ huí qùViệc bên ngoài xong chưa Khi nào tôi có thể về
老大不让你出去 那是为了你好
HSK 7
0:03s
lǎo dà bù ràng nǐ chū qù nà shì wèi le nǐ hǎoSếp không cho cậu ra ngoài Đó là vì cậu
你要是擅自出去的话 出了任何问题你自己负责
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì shàn zì chū qù de huà chū le rèn hé wèn tí nǐ zì jǐ fù zéNếu cậu tự ý ra ngoài Xảy ra vấn đề gì tự cậu chịu trách nhiệm
皓哥 你是不是喜欢老大呀
HSK 7
0:03s
hào gē nǐ shì bú shì xǐ huān lǎo dà yaHạo ca, anh thích sếp đúng không
妈妈 你吓死我了 你吓死我了
HSK 6
0:03s
mā mā nǐ xià sǐ wǒ le nǐ xià sǐ wǒ leMẹ ơi, mẹ làm con hết hồn Cậu làm tôi hết hồn
你干吗呢 你怎么还不上学啊
HSK 2
0:03s
nǐ gàn má ne nǐ zěn me hái bù shàng xué aCậu làm gì thế Sao con chưa đi học
我准备跟你说完拜拜 就去上学啊
HSK 2
0:03s
wǒ zhǔn bèi gēn nǐ shuō wán bài bài jiù qù shàng xué aCon định chào tạm biệt mẹ xong rồi đi học ngay đây
妈妈 我走了之后 你再睡一会儿
HSK 4
0:03s
mā mā wǒ zǒu le zhī hòu nǐ zài shuì yī huì erMẹ ơi Sau khi con đi rồi mẹ ngủ thêm một chút nhé
你醒得太早了
HSK 4
0:03s
nǐ xǐng dé tài zǎo leMẹ dậy sớm quá
这个圈子 跟红顶白 一向如此
HSK 7
0:03s
zhè ge quān zi gēn hóng dǐng bái yí xiàng rú cǐCái giới này thấy sang bắt quàng làm họ, vốn dĩ là vậy
什么叫一定销量啊 是多少 是
HSK 5
0:03s
shén me jiào yí dìng xiāo liàng a shì duō shǎo shìMức doanh số nhất định là gì Là bao nhiêu, là
一年五百万 还是一年一千万啊 这个我不知道
HSK 2
0:03s
yī nián wǔ bǎi wàn hái shì yī nián yī qiān wàn a zhè ge wǒ bù zhī dàonăm trăm triệu một năm hay một tỷ một năm Cái này tôi không biết
我是觉得 这个消息对你不太好
HSK 4
0:03s
wǒ shì jué de zhè ge xiāo xī duì nǐ bù tài hǎoTôi chỉ cảm thấy tin này không tốt cho cậu
万一到时候把你的客户 都搬到那个俱乐部了
HSK 6
0:03s
wàn yī dào shí hòu bǎ nǐ de kè hù dōu bān dào nà ge jù lè bù leNhỡ lúc đó đưa hết khách hàng của cậu vào cái câu lạc bộ đó
这个消息对我来说太重要了 谢谢 谢谢哥啊
HSK 4
0:03s
zhè ge xiāo xī duì wǒ lái shuō tài zhòng yào le xiè xiè xiè xiè gē aTin này với tôi quá quan trọng Cảm ơn, cảm ơn anh nhé
你有没有听说 公司要成立一个什么
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu tīng shuō gōng sī yào chéng lì yí gè shén meCậu có nghe nói công ty sắp thành lập một cái gì đó
不过以前 我好像听许云天提过一嘴
HSK 4
0:03s
bù guò yǐ qián wǒ hǎo xiàng tīng xǔ yún tiān tí guò yī zuǐNhưng mà trước đây hình như tôi nghe Hứa Vân Thiên nhắc qua
行 那我知道了 先这么着吧
HSK 3
0:03s
xíng nà wǒ zhī dào le xiān zhè me zhe baĐược, vậy tôi biết rồi Cứ tạm thế đã
我们都改变不了 连老许都被他干掉了
HSK 4
0:03s
wǒ men dōu gǎi biàn bù liǎo lián lǎo xǔ dōu bèi tā gàn diào lethì chúng ta đều không thay đổi được Ngay cả lão Hứa còn bị hắn đá văng rồi
那我也不能眼睁睁地看着 公司把我的客户都拿走吧
HSK 5
0:03s
nà wǒ yě bù néng yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe gōng sī bǎ wǒ de kè hù dōu ná zǒu baVậy tôi cũng không thể đứng nhìn công ty lấy hết khách hàng của tôi