Cách dùng "我把人给换了 你必须得好好干啊" (wǒ bǎ rén gěi huàn le nǐ bì xū dé hǎo hǎo gàn a) trong hội thoại tiếng Trung
我把人给换了 你必须得好好干啊
tôi đã đổi người. Bạn nhất định phải làm tốt đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:13
wèi为
le了
nǐ你
“Vì bạn,”
LINE 0228:15
PLAYING SCENEwǒ bǎ rén gěi huàn le nǐ bì xū dé hǎo hǎo gàn a
我把人给换了 你必须得好好干啊
“tôi đã đổi người. Bạn nhất định phải làm tốt đấy.”
LINE 0328:17
yào要
bù不
rán然
wǒ我
méi没
fǎ法
gēn跟
kè客
hù户
jiāo交
dài代
“Không thì tôi không thể giao nộp với khách hàng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 13 of 13)
HSK 2
0:03s
wèi shén me rén rén dōu xiǎng jìn zhè xiě zì lóu nesao ai cũng muốn vào tòa nhà văn phòng này

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà yǐ hòu bǎo bù qí rén jiù dāng zǒng jiān jīng lǐNhưng sau này biết đâu người ta làm giám đốc, quản lý

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng wèi lái hái néng shì gè lǎo bǎn ne wǒ men neBiết đâu tương lai còn thành sếp lớn Còn chúng ta thì sao

HSK 3
0:03s
zhēn de kě néng wǒ men zhè bèi zi gàn dào bā shí suìThật đấy Có lẽ cả đời làm đến tám mươi tuổi

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jīn tiān zhè me kāi xīn de rì zi wǒ gàn má shuō zhè me nán tīng de huàHôm nay ngày vui thế này tôi nói mấy lời khó nghe này làm gì

HSK 4
0:03s
méi bié de yì si a nǐ hǎo hǎo gàn méi shìKhông có ý gì khác đâu Bạn cứ cố gắng làm tốt Không sao

HSK 7
0:03s
qí zǒng hái zhēn shì nǐ yào bù rán huì shì shuí aTổng Tề, đúng là anh thật Không thì còn là ai nữa

HSK 7
0:03s
bù mán nǐ shuō wǒ gāng jiē dào diàn huà hái yǐ wéi yù dào diàn xìn zhà piàn leKhông giấu gì anh Tôi vừa nghe điện thoại còn tưởng gặp lừa đảo viễn thông

HSK 5
0:03s
wǒ shēn shàng méi shén me zhí de bié rén piàn deTrên người tôi chẳng có gì đáng để người ta lừa

HSK 2
0:03s