Cách dùng "要不先让她在你那儿待半年" (yào bù xiān ràng tā zài nǐ nà ér dài bàn nián) trong hội thoại tiếng Trung
要不先让她在你那儿待半年
Hay là để cô ấy ở chỗ cậu nửa năm trước.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:48
wǒ我
yě也
bù不
zhī知
dào道
“Tôi cũng không biết.”
LINE 0228:50
PLAYING SCENEyào要
bù不
xiān先
ràng让
tā她
zài在
nǐ你
nà那
ér儿
dài待
bàn半
nián年
“Hay là để cô ấy ở chỗ cậu nửa năm trước.”
LINE 0328:52
shí zài bù xíng wǒ zài àn dì lǐ
实在不行 我再暗地里
“Nếu thật sự không được, tôi sẽ lén lút”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 11 of 13)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú yào gěi wǒ xiàn jīn xiàn jīn tài má fán leCô đừng đưa tôi tiền mặt. Tiền mặt phiền phức lắm.

HSK 7
0:03s
hái yào sān píng hǎo méi wèn tí wǒ míng tiān yī zǎo jiù gěi nǐ sòngCòn cần ba chai. Được, không vấn đề. Sáng mai tôi giao cho cô ngay.

HSK 4
0:03s
méi wèn tí a nǐ ràng nǐ péng yǒu lián xì wǒ jiù hǎoKhông vấn đề. Cô bảo bạn cô liên hệ tôi là được.

HSK 1
0:03s
hǎo de hǎo de méi shì wǒ gěi tā sòng huòVâng vâng, không sao. Tôi giao hàng cho anh ta.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè děng tóng yú zì jǐ zài dāng gōng sī de yī jí jīng xiāo shāng zhī dào maHành động này của cậu chẳng khác gì tự mình làm nhà phân phối cấp một cho công ty. Cậu biết không?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ yǒu yòu dāng xiāo shòu yòu dāng jīng xiāo shāng deLàm gì có chuyện vừa làm sales vừa làm nhà phân phối?

HSK 5
0:03s
gēn nǐ nà xiē kè hù shuō qīng chǔ wǒ men zhǐ jiē shòu xiān fù qián hòu ná huòNói rõ với mấy khách hàng của cậu đi. Chúng tôi chỉ nhận thanh toán trước rồi mới lấy hàng.

HSK 5
0:03s
hǎo de wǒ zhī dào le wǒ jǐn kuài chǔ lǐVâng, tôi biết rồi. Tôi sẽ xử lý càng sớm càng tốt.

HSK 5
0:03s
nà bǎi fēn zhī wǔ shí dōu shì kào yā huò baCái năm mươi phần trăm đó đều là nhờ ép hàng chứ gì?

HSK 7
0:03s
dǒng yuè nǐ zhī dào shěn mò nà ér xiàn zài kù cún duō shǎo maĐổng Việt. Cậu có biết Thẩm Mặc hiện đang tồn kho bao nhiêu không?

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào dàn shì shù jù dōu shì tā gěi de nán fēn zhēn wěiTôi biết. Nhưng số liệu đều do anh ta cung cấp, khó phân biệt thật giả.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu shì jiǎ de wǒ men yě xiǎng guò yòng gōng sī de chū huò liàngTất cả đều là ảo hết. Chúng tôi cũng từng nghĩ dùng lượng hàng xuất của công ty

HSK 5
0:03s
wǒ men zhè xiē xiāo shòu bǎ tuǐ pǎo duàn le yě pǎo bù guò láiMấy đứa sales bọn tôi có chạy gãy chân cũng không chạy hết.

HSK 2
0:03s
nǐ yǒu wǔ bǎi duō gè cù xiāo yuán kě yǐ ràng tā men qùCậu có hơn năm trăm nhân viên tiếp thị, có thể để họ đi

HSK 5
0:03s