Cách dùng "这可不止五个字" (zhè kě bù zhǐ wǔ gè zì) trong hội thoại tiếng Trung

zhèzhǐ

Cái này đâu chỉ năm chữ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:04
tiān nǎ nǎ ér lái zhè me shuài de lǎo tóu a

天哪 哪儿来这么帅的老头啊

Trời ơi, đâu ra ông lão đẹp trai thế này?

LINE 0214:08
PLAYING SCENE
zhè
zhǐ

Cái này đâu chỉ năm chữ.

LINE 0314:16
zěn
me
yàng
le

Anh thế nào rồi?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp14:08
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 3 of 13)
在干吗呢 怎么到现在都没动静啊
HSK 7
0:03s
zài gàn má ne zěn me dào xiàn zài dōu méi dòng jìng aĐang làm gì thế Sao đến giờ vẫn chưa có động tĩnh gì
我的腿 小心点小心点 你先别动 你先别动
HSK 3
0:03s
wǒ de tuǐ xiǎo xīn diǎn xiǎo xīn diǎn nǐ xiān bié dòng nǐ xiān bié dòngChân tôi Cẩn thận cẩn thận Bạn đừng cử động đã
帮我牵一下狗 谢谢 没事 你看一下 有没有肿
HSK 6
0:03s
bāng wǒ qiān yī xià gǒu xiè xiè méi shì nǐ kàn yī xià yǒu méi yǒu zhǒngGiúp tôi dắt chó một chút, cảm ơn Không sao Bạn xem thử Có sưng không
它叫什么名字呀
HSK 5
0:03s
tā jiào shén me míng zì yaNó tên là gì thế
富贵 怎么打喷嚏了
HSK 7
0:03s
fù guì zěn me dǎ pēn tì lePhú Quý, sao lại hắt xì
玫姐 丹宁姐喝多了 叫你来你不来是吗
HSK 1
0:03s
méi jiě dān níng jiě hē duō le jiào nǐ lái nǐ bù lái shì maChị Mân, chị Đan Ninh say rồi Gọi bạn đến mà bạn không đến đúng không
你怕什么 沈默是你老爸是吗
HSK 3
0:03s
nǐ pà shén me shěn mò shì nǐ lǎo bà shì maBạn sợ cái gì Thẩm Mặc là bố bạn đúng không
我告诉你 我这人很记仇的
HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ wǒ zhè rén hěn jì chóu deTôi nói cho bạn biết Tôi là người rất hay thù dai
你就是不给老娘面子 听见了吧
HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì bù gěi lǎo niáng miàn zi tīng jiàn le baBạn chính là không cho tôi mặt mũi Nghe thấy chưa
我马上过来 听见没 好好好 拜拜 拜拜
HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng guò lái tīng jiàn méi hǎo hǎo hǎo bài bài bài bàiTôi qua ngay, nghe thấy không Được được được Tạm biệt Tạm biệt
富贵 拜拜 拜拜
HSK 5
0:03s
fù guì bài bài bài bàiPhú Quý, tạm biệt. Tạm biệt.
我加你个微信 我得把钱转给你啊 不用了
HSK 3
0:03s
wǒ jiā nǐ gè wēi xìn wǒ dé bǎ qián zhuǎn gěi nǐ a bù yòng leTôi kết bạn Zalo với bạn nhé. Tôi phải chuyển tiền lại cho bạn chứ. Không cần đâu.
要的要的 加一下 加一下
HSK 3
0:03s
yào de yào de jiā yī xià jiā yī xiàCần chứ, cần chứ. Kết bạn đi, kết bạn đi.
给你拿了瓶运动饮料 解酒的
HSK 3
0:03s
gěi nǐ ná le píng yùn dòng yǐn liào jiě jiǔ deLấy cho bạn chai nước thể thao. Giải rượu đấy.
我妈要是看到我这个鬼样子 肯定要骂死我了
HSK 7
0:03s
wǒ mā yào shì kàn dào wǒ zhè ge guǐ yàng zi kěn dìng yào mà sǐ wǒ leMẹ tôi mà nhìn thấy tôi cái dáng quỷ này, chắc chắn mắng chết tôi mất.
我想找个地方喝粥 胃好不舒服啊
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng zhǎo gè dì fāng hē zhōu wèi hǎo bù shū fú aTôi muốn tìm chỗ nào ăn cháo. Bụng khó chịu quá.
只不过是听说我跟沈默分了 他就不找我拿订单了
HSK 6
0:03s
zhǐ bù guò shì tīng shuō wǒ gēn shěn mò fēn le tā jiù bù zhǎo wǒ ná dìng dān lechỉ vì nghe tin tôi với Thẩm Mặc chia tay, anh ta không tìm tôi lấy đơn hàng nữa.
我不如不谈这个恋爱 真的
HSK 5
0:03s
wǒ bù rú bù tán zhè ge liàn ài zhēn deThà rằng tôi đừng yêu đương làm gì. Thật đấy.
给沈默打电话他也不回
HSK 1
0:03s
gěi shěn mò dǎ diàn huà tā yě bù huíGọi điện cho Thẩm Mặc anh ta cũng không trả lời.
还有那什么贵宾俱乐部 一听就是冲着我来的
HSK 7
0:03s
hái yǒu nà shén me guì bīn jù lè bù yī tīng jiù shì chōng zhe wǒ lái deCòn cái Câu lạc bộ VIP gì đó nữa, nghe là biết nhắm vào tôi rồi.