Cách dùng "别动手 别动手 走开 你要打架是吧" (bié dòng shǒu bié dòng shǒu zǒu kāi nǐ yào dǎ jià shì ba) trong hội thoại tiếng Trung
别动手 别动手 走开 你要打架是吧
- Đừng đánh, đừng đánh. - Các cậu làm gì đấy? - Tránh ra. - Cậu muốn đánh nhau à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:47
chū qù gěi bā zhōng diū liǎn nǐ shuō shuí diū liǎn a fàng kāi
出去给八中丢脸 你说谁丢脸啊 放开
“Ra ngoài chỉ tổ làm mất mặt trường Trung học Số 8. Cậu nói ai mất mặt? Buông ra. - Đừng đánh, đừng đánh. - Các cậu làm gì đấy?”
LINE 0221:50
PLAYING SCENEbié dòng shǒu bié dòng shǒu zǒu kāi nǐ yào dǎ jià shì ba
别动手 别动手 走开 你要打架是吧
“- Đừng đánh, đừng đánh. - Các cậu làm gì đấy? - Tránh ra. - Cậu muốn đánh nhau à?”
LINE 0321:53
xiǎng gàn má ya qǐ kāi nǐ gàn má
想干嘛呀 起开 你干嘛
“- Muốn làm gì? - Cậu muốn gì? - Tránh ra. - Dẹp ra.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yǔ shuō xià jiù xià yào bù zán men lái bù jí le pǎoNói mưa cái là mưa được ngay, hay là chúng ta... Không kịp rồi, chạy đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kàn zhè jiù jiào jīng diǎn de zhuǎn yí huà tíThấy chưa, đây gọi là màn đánh trống lảng kinh điển.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zǎ yàng a zěn me yàng a guò le ma guò le ma ná xià- Sao rồi. - Sao rồi? Qua chưa? - Qua chưa, qua chưa? - Thành công.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiā yǒu shén me ěr shú néng xiáng de shuō shuō kàn chén jiāng héCác em có câu nào quen tai, nói thử xem. Trần Giang Hà.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s