Cách dùng "居然犹豫了" (jū rán yóu yù le) trong hội thoại tiếng Trung
居然犹豫了
Lại còn do dự nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:24
nǐ你
xiàn陷
jìn进
qù去
le了
“Cậu rơi vào lưới tình rồi.”
LINE 0208:28
PLAYING SCENEjū居
rán然
yóu犹
yù豫
le了
“Lại còn do dự nữa.”
LINE 0308:33
nǐ你
hěn很
xián闲
ma吗
“Anh rảnh lắm à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yǔ shuō xià jiù xià yào bù zán men lái bù jí le pǎoNói mưa cái là mưa được ngay, hay là chúng ta... Không kịp rồi, chạy đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kàn zhè jiù jiào jīng diǎn de zhuǎn yí huà tíThấy chưa, đây gọi là màn đánh trống lảng kinh điển.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zǎ yàng a zěn me yàng a guò le ma guò le ma ná xià- Sao rồi. - Sao rồi? Qua chưa? - Qua chưa, qua chưa? - Thành công.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiā yǒu shén me ěr shú néng xiáng de shuō shuō kàn chén jiāng héCác em có câu nào quen tai, nói thử xem. Trần Giang Hà.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ néng yòng gǔ wén mà rén le yǒu jìn bùMình biết dùng văn cổ để chửi nhau rồi. Có tiến bộ.