Cách dùng "居然犹豫了" (jū rán yóu yù le) trong hội thoại tiếng Trung
居然犹豫了
Lại còn do dự nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:24
nǐ你
xiàn陷
jìn进
qù去
le了
“Cậu rơi vào lưới tình rồi.”
LINE 0208:28
PLAYING SCENEjū居
rán然
yóu犹
yù豫
le了
“Lại còn do dự nữa.”
LINE 0308:33
nǐ你
hěn很
xián闲
ma吗
“Anh rảnh lắm à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
bú shì wǒ liǎ zhēn bú huì zhēn jiù sōu le gè zhù shì shǒu jī jiāo chū láiNhưng bọn em thật sự không biết. - Chỉ tra chú thích thật mà. - Nộp điện thoại ra đây.

HSK 2
0:03s
kàn shén me kàn bù xué xí a[Tuổi trẻ rực rỡ, hãy phấn đấu] Nhìn gì mà nhìn? Không học nữa à?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù sōu le gè zhù shì xiào sháEm chỉ tra chú thích thôi mà. [Tuổi trẻ rực rỡ, hãy phấn đấu] Cười cái gì?

HSK 7
0:03s
chū lái fǎn xǐng yě bù yòng pǎo quān ba jiù dāng xùn liàn leRa ngoài kiểm điểm đâu cần chạy vòng sân như này? Coi như luyện tập đi.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō jīn lǎo shī wèi shén me bù xiāng xìn wǒ men ne nǐ shì zhēn chǔnCậu nói xem sao thầy Kim không tin bọn mình nhỉ? Cậu đúng là ngốc.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiào nǐ dài nǐ bù dài hái gǎn qù gào lǎo shī aBảo cậu mang thì không mang. Còn dám đi mách giáo viên à?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
duǒ shén me duǒ tóu tái qǐ lái shén me qíng kuàng nǐ tīng zhè biānTrốn cái gì? Ngẩng đầu lên. - Có chuyện gì? - Cậu nghe đi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xìn bù xìn wǒ ràng nǐ zài xué xiào bù hǎo guòMày có tin tao sẽ khiến mày sống không yên ở trường không?

HSK 7
0:03s
nǐ gǎn tōu tōu qù gào sù lǎo shī wǒ men qī fù nǐMày dám lén đi mách giáo viên là bọn tao bắt nạt mày?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn wǒ qù jiàn jīn zhǔ rèn wǒ quàn nǐ bié duō guǎn xián shìĐi gặp chủ nhiệm Kim với tôi. Tôi khuyên cậu đừng xen vào.

HSK 7
0:03s
chū qù gěi bā zhōng diū liǎn nǐ shuō shuí diū liǎn a fàng kāiRa ngoài chỉ tổ làm mất mặt trường Trung học Số 8. Cậu nói ai mất mặt? Buông ra. - Đừng đánh, đừng đánh. - Các cậu làm gì đấy?

HSK 6
0:03s
bié dòng shǒu bié dòng shǒu zǒu kāi nǐ yào dǎ jià shì ba- Đừng đánh, đừng đánh. - Các cậu làm gì đấy? - Tránh ra. - Cậu muốn đánh nhau à?