Cách dùng "明明是他们先动的手 欺负同学让我看见了" (míng míng shì tā men xiān dòng de shǒu qī fù tóng xué ràng wǒ kàn jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
明明是他们先动的手 欺负同学让我看见了
rõ ràng là em nhìn thấy bọn họ ra tay trước bắt nạt bạn học.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:37
cái gēn tā men dǎ zài yì qǐ de nǐ shuō shén me ne zhǔ rèn
才跟他们打在一起的 你说什么呢 主任
“nên mới đánh nhau với họ. Cậu nói cái gì vậy? Thầy chủ nhiệm,”
LINE 0222:40
PLAYING SCENEmíng míng shì tā men xiān dòng de shǒu qī fù tóng xué ràng wǒ kàn jiàn le
明明是他们先动的手 欺负同学让我看见了
“rõ ràng là em nhìn thấy bọn họ ra tay trước bắt nạt bạn học.”
LINE 0322:43
wǒ cái shì bǎo hù tóng xué de nà ge rén suǒ yǐ nǐ dòng shǒu tuī le tā shì ba
我才是保护同学的那个人 所以你动手推了他是吧
“Em mới là người bảo vệ bạn. Vậy là em đã đẩy em ấy đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s