Cách dùng "明明是他们先动的手 欺负同学让我看见了" (míng míng shì tā men xiān dòng de shǒu qī fù tóng xué ràng wǒ kàn jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung

míngmíngshìmenxiāndòngdeshǒu tóngxuéràngkànjiànle

rõ ràng là em nhìn thấy bọn họ ra tay trước bắt nạt bạn học.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:37
cái gēn tā men dǎ zài yì qǐ de nǐ shuō shén me ne zhǔ rèn

才跟他们打在一起的 你说什么呢 主任

nên mới đánh nhau với họ. Cậu nói cái gì vậy? Thầy chủ nhiệm,

LINE 0222:40
PLAYING SCENE
míng míng shì tā men xiān dòng de shǒu qī fù tóng xué ràng wǒ kàn jiàn le

明明是他们先动的手 欺负同学让我看见了

rõ ràng là em nhìn thấy bọn họ ra tay trước bắt nạt bạn học.

LINE 0322:43
wǒ cái shì bǎo hù tóng xué de nà ge rén suǒ yǐ nǐ dòng shǒu tuī le tā shì ba

我才是保护同学的那个人 所以你动手推了他是吧

Em mới là người bảo vệ bạn. Vậy là em đã đẩy em ấy đúng không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp22:40
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 1 of 7)
快下雨了 收书吧
HSK 3
0:03s
kuài xià yǔ le shōu shū baSắp mưa rồi, cất sách đi.
开始下毛毛雨了
HSK 2
0:03s
kāi shǐ xià máo máo yǔ leBắt đầu mưa phùn rồi.
这里淋雨就是家常便饭
HSK 2
0:03s
zhè lǐ lín yǔ jiù shì jiā cháng biàn fànDầm mưa ở đây là chuyện như cơm bữa.
这雨说下就下 要不咱们 来不及了 跑
HSK 4
0:03s
zhè yǔ shuō xià jiù xià yào bù zán men lái bù jí le pǎoNói mưa cái là mưa được ngay, hay là chúng ta... Không kịp rồi, chạy đi.
我还以为是什么厉害的东西呢
HSK 4
0:03s
wǒ hái yǐ wéi shì shén me lì hài de dōng xī neTôi lại cứ tưởng là thứ gì ghê gớm lắm.
赶紧洗个热水澡 别着凉了
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn xǐ gè rè shuǐ zǎo bié zháo liáng leMau đi tắm nước nóng đi. Đừng để bị cảm.
居然犹豫了
HSK 5
0:03s
jū rán yóu yù leLại còn do dự nữa.
你看这就叫经典的转移话题
HSK 6
0:03s
nǐ kàn zhè jiù jiào jīng diǎn de zhuǎn yí huà tíThấy chưa, đây gọi là màn đánh trống lảng kinh điển.
这样 你找我帮你出出招
HSK 2
0:03s
zhè yàng nǐ zhǎo wǒ bāng nǐ chū chū zhāoThế này đi, để tôi bày cách cho cậu.
这还差不多嘛
HSK 6
0:03s
zhè hái chà bu duō maVậy còn nghe được.
咋样啊 怎么样啊 过了吗 过了吗 拿下
HSK 2
0:03s
zǎ yàng a zěn me yàng a guò le ma guò le ma ná xià- Sao rồi. - Sao rồi? Qua chưa? - Qua chưa, qua chưa? - Thành công.
那当然是骂人
HSK 3
0:03s
nà dāng rán shì mà rénĐương nhiên là câu chửi ạ.
大家有什么耳熟能详的 说说看 陈江河
HSK 7
0:03s
dà jiā yǒu shén me ěr shú néng xiáng de shuō shuō kàn chén jiāng héCác em có câu nào quen tai, nói thử xem. Trần Giang Hà.
朽 朽木不 不可雕也
HSK 7
0:03s
xiǔ xiǔ mù bù bù kě diāo yěGỗ... gỗ mục không thể đẽo gọt.
竖子不足与谋
HSK 6
0:03s
shù zi bù zú yǔ móuTên nhãi không đủ trình bàn mưu.
人言楚人沐猴而冠耳
HSK 1
0:03s
rén yán chǔ rén mù hóu ér guàn ěrNgười ta nói người nước Sở chỉ là khỉ đội mũ.
蝇营狗苟 驱去复还
HSK 1
0:03s
yíng yíng gǒu gǒu qū qù fù háiRuồi nhặng chó má, đuổi đi lại quay về.
鸠形鹄面之徒 安敢妄言
HSK 5
0:03s
jiū xíng gǔ miàn zhī tú ān gǎn wàng yánHạng người thân cò mặt ngỗng cũng dám lộng ngôn?
自己组织 骂回去
HSK 5
0:03s
zì jǐ zǔ zhī mà huí qùTự ghép câu mà chửi lại đi.
你等着 来 来 太弱了
HSK 5
0:03s
nǐ děng zhe lái lái tài ruò leCậu đợi đấy. Nào, nào. Yếu quá.