Cách dùng "明明是他们先动的手 欺负同学让我看见了" (míng míng shì tā men xiān dòng de shǒu qī fù tóng xué ràng wǒ kàn jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
明明是他们先动的手 欺负同学让我看见了
rõ ràng là em nhìn thấy bọn họ ra tay trước bắt nạt bạn học.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:37
cái gēn tā men dǎ zài yì qǐ de nǐ shuō shén me ne zhǔ rèn
才跟他们打在一起的 你说什么呢 主任
“nên mới đánh nhau với họ. Cậu nói cái gì vậy? Thầy chủ nhiệm,”
LINE 0222:40
PLAYING SCENEmíng míng shì tā men xiān dòng de shǒu qī fù tóng xué ràng wǒ kàn jiàn le
明明是他们先动的手 欺负同学让我看见了
“rõ ràng là em nhìn thấy bọn họ ra tay trước bắt nạt bạn học.”
LINE 0322:43
wǒ cái shì bǎo hù tóng xué de nà ge rén suǒ yǐ nǐ dòng shǒu tuī le tā shì ba
我才是保护同学的那个人 所以你动手推了他是吧
“Em mới là người bảo vệ bạn. Vậy là em đã đẩy em ấy đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yǔ shuō xià jiù xià yào bù zán men lái bù jí le pǎoNói mưa cái là mưa được ngay, hay là chúng ta... Không kịp rồi, chạy đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kàn zhè jiù jiào jīng diǎn de zhuǎn yí huà tíThấy chưa, đây gọi là màn đánh trống lảng kinh điển.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zǎ yàng a zěn me yàng a guò le ma guò le ma ná xià- Sao rồi. - Sao rồi? Qua chưa? - Qua chưa, qua chưa? - Thành công.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiā yǒu shén me ěr shú néng xiáng de shuō shuō kàn chén jiāng héCác em có câu nào quen tai, nói thử xem. Trần Giang Hà.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s