Cách dùng "长大了 长大了 厉害 厉害 厉害" (zhǎng dà le zhǎng dà le lì hài lì hài lì hài) trong hội thoại tiếng Trung
长大了 长大了 厉害 厉害 厉害
Lớn rồi, lớn rồi. Giỏi lắm, giỏi lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:47
qín áo nǐ yí gè zì yě bù chà bèi xià lái le
秦敖 你一个字也不差 背下来了
“Tần Ngao, em đọc thuộc không sai một chữ.”
LINE 0212:50
PLAYING SCENEzhǎng dà le zhǎng dà le lì hài lì hài lì hài
长大了 长大了 厉害 厉害 厉害
“Lớn rồi, lớn rồi. Giỏi lắm, giỏi lắm.”
LINE 0312:53
gǔ lì yī xià qín áo tóng xué kě yǐ kě yǐ
鼓励一下秦敖同学 可以 可以
“Cả lớp vỗ tay cổ vũ bạn Tần Ngao nào. Khá lắm, khá lắm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yǔ shuō xià jiù xià yào bù zán men lái bù jí le pǎoNói mưa cái là mưa được ngay, hay là chúng ta... Không kịp rồi, chạy đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kàn zhè jiù jiào jīng diǎn de zhuǎn yí huà tíThấy chưa, đây gọi là màn đánh trống lảng kinh điển.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zǎ yàng a zěn me yàng a guò le ma guò le ma ná xià- Sao rồi. - Sao rồi? Qua chưa? - Qua chưa, qua chưa? - Thành công.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiā yǒu shén me ěr shú néng xiáng de shuō shuō kàn chén jiāng héCác em có câu nào quen tai, nói thử xem. Trần Giang Hà.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s