Cách dùng "真让他学会了 真会啊 真厉害" (zhēn ràng tā xué huì le zhēn huì a zhēn lì hài) trong hội thoại tiếng Trung
真让他学会了 真会啊 真厉害
Cậu ấy học được thật rồi. Biết thật kìa. Giỏi ghê.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:41
zhǒng zhōng kū gǔ hé zú jiè yì
冢中枯骨 何足介意
“Chỉ là bộ xương khô trong mồ. Có gì đáng bận tâm?”
LINE 0212:44
PLAYING SCENEzhēn ràng tā xué huì le zhēn huì a zhēn lì hài
真让他学会了 真会啊 真厉害
“Cậu ấy học được thật rồi. Biết thật kìa. Giỏi ghê.”
LINE 0312:47
qín áo nǐ yí gè zì yě bù chà bèi xià lái le
秦敖 你一个字也不差 背下来了
“Tần Ngao, em đọc thuộc không sai một chữ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yǔ shuō xià jiù xià yào bù zán men lái bù jí le pǎoNói mưa cái là mưa được ngay, hay là chúng ta... Không kịp rồi, chạy đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kàn zhè jiù jiào jīng diǎn de zhuǎn yí huà tíThấy chưa, đây gọi là màn đánh trống lảng kinh điển.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zǎ yàng a zěn me yàng a guò le ma guò le ma ná xià- Sao rồi. - Sao rồi? Qua chưa? - Qua chưa, qua chưa? - Thành công.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiā yǒu shén me ěr shú néng xiáng de shuō shuō kàn chén jiāng héCác em có câu nào quen tai, nói thử xem. Trần Giang Hà.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s