Cách dùng "最讨厌被人冤枉了" (zuì tǎo yàn bèi rén yuān wǎng le) trong hội thoại tiếng Trung
最讨厌被人冤枉了
điều các em ấy ghét nhất chính là bị oan.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:51
rén人
zài在
qīng青
chūn春
qī期
de的
shí时
hòu候
“Ở tuổi mới lớn,”
LINE 0230:54
PLAYING SCENEzuì最
tǎo讨
yàn厌
bèi被
rén人
yuān冤
wǎng枉
le了
“điều các em ấy ghét nhất chính là bị oan.”
LINE 0330:56
yóu尤
qí其
shì是
bèi被
zì自
jǐ己
zuì最
qīn亲
jìn近
de的
rén人
“Đặc biệt là bị người thân thiết nhất với mình hiểu lầm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yǔ shuō xià jiù xià yào bù zán men lái bù jí le pǎoNói mưa cái là mưa được ngay, hay là chúng ta... Không kịp rồi, chạy đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kàn zhè jiù jiào jīng diǎn de zhuǎn yí huà tíThấy chưa, đây gọi là màn đánh trống lảng kinh điển.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zǎ yàng a zěn me yàng a guò le ma guò le ma ná xià- Sao rồi. - Sao rồi? Qua chưa? - Qua chưa, qua chưa? - Thành công.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiā yǒu shén me ěr shú néng xiáng de shuō shuō kàn chén jiāng héCác em có câu nào quen tai, nói thử xem. Trần Giang Hà.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s