Cách dùng "工作是为了自己 不是为了追星" (gōng zuò shì wèi le zì jǐ bú shì wèi le zhuī xīng) trong hội thoại tiếng Trung

gōngzuòshìwèile shìwèilezhuīxīng

Đi làm là vì bản thân mình Chứ không phải để chạy theo thần tượng

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:33
dàn shì bú shì hé wǒ men xiàn zài de zhù lǐ biān jí zhí wèi

但是不适合我们现在的 助理编辑职位

Nhưng lại không phù hợp với vị trí Trợ lý biên tập của chúng tôi hiện tại

LINE 0231:37
PLAYING SCENE
gōng zuò shì wèi le zì jǐ bú shì wèi le zhuī xīng

工作是为了自己 不是为了追星

Đi làm là vì bản thân mình Chứ không phải để chạy theo thần tượng

LINE 0331:40
zhǎo
dào
gèng
shì
de
gōng
zuò

Cô có thể tìm được công việc phù hợp hơn

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp31:37
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 5 of 6)
你要是不嫌弃的话 你就到我这儿来
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bù xián qì de huà nǐ jiù dào wǒ zhè ér láiNếu bạn không chê Thì về làm với tôi đi
我真的 我 我做什么都可以的 那就太好了
HSK 2
0:03s
wǒ zhēn de wǒ wǒ zuò shén me dōu kě yǐ de nà jiù tài hǎo leTôi thật sự... tôi... Tôi làm gì cũng được hết Vậy thì tốt quá rồi
一个月以后的事情谁又说得准呢 说不准
HSK 4
0:03s
yí gè yuè yǐ hòu de shì qíng shuí yòu shuō dé zhǔn ne shuō bù zhǔnChuyện một tháng sau ai mà biết được Biết đâu được
又说不准 明天就来上班 这里缺人
HSK 3
0:03s
yòu shuō bù zhǔn míng tiān jiù lái shàng bān zhè lǐ quē rénLại biết đâu được Ngày mai đến làm việc luôn Chỗ này đang thiếu người
少祸害人家 什么祸害 我是在帮她
HSK 7
0:03s
shǎo huò hài rén jiā shén me huò hài wǒ shì zài bāng tāĐừng có làm hại người ta Làm hại gì chứ Tôi đang giúp cô ấy
后悔答应我 停更一个月是吧
HSK 4
0:03s
hòu huǐ dā yìng wǒ tíng gèng yí gè yuè shì baHối hận vì đã đồng ý với tôi à Tạm ngưng một tháng đúng không
你只需要承认你狂妄自大就可以
HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ xū yào chéng rèn nǐ kuáng wàng zì dà jiù kě yǐAnh chỉ cần thừa nhận mình kiêu ngạo là xong
这么好的故事你舍得卖
HSK 5
0:03s
zhè me hǎo de gù shì nǐ shě de màiCâu chuyện hay thế mà anh nỡ bán đi à
你是因为上个项目扑了 没信心了
HSK 6
0:03s
nǐ shì yīn wèi shàng gè xiàng mù pū le méi xìn xīn leVì dự án trước thất bại Nên mất tự tin rồi à
所以索性把这个卖了 落袋为安
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ suǒ xìng bǎ zhè ge mài le luò dài wèi ānNên tiện thể bán luôn, chắc ăn hơn
这不像你呀 林展翘
HSK 5
0:03s
zhè bù xiàng nǐ ya lín zhǎn qiàoKhông giống anh chút nào, Lâm Triển Kiều
那个孤烟 写得就是比你好
HSK 2
0:03s
nà ge gū yān xiě dé jiù shì bǐ nǐ hǎoCái Cô Yên đó Viết hay hơn anh thật
我都没写 你怎么知道他比我好啊
HSK 2
0:03s
wǒ dōu méi xiě nǐ zěn me zhī dào tā bǐ wǒ hǎo aTôi có viết đâu Anh biết gì mà nói người ta hơn tôi
铁打的编辑 流水的作者
HSK 7
0:03s
tiě dǎ de biān jí liú shuǐ de zuò zhěBiên tập viên thì vững như bàn thạch còn tác giả cứ thay đổi như nước chảy
你已经在头把交椅上 坐了五六年了
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ jīng zài tóu bǎ jiāo yǐ shàng zuò le wǔ liù nián leCậu đã ngồi ở vị trí số một suốt 5, 6 năm rồi đấy
好自为之 林展翘
HSK 7
0:03s
hǎo zì wéi zhī lín zhǎn qiàoHãy tự lo liệu lấy, Lâm Triển Kiều
你就不能给你妈你家的密码吗
HSK 4
0:03s
nǐ jiù bù néng gěi nǐ mā nǐ jiā de mì mǎ maCậu không thể cho mẹ mật mã nhà cậu sao?
邻居看到了 要说你虐待老人 可是那是我家
HSK 7
0:03s
lín jū kàn dào le yào shuō nǐ nüè dài lǎo rén kě shì nà shì wǒ jiāHàng xóm thấy lại bảo cậu ngược đãi người già Nhưng đó là nhà của tôi
你别过去 你别过去
HSK 1
0:03s
nǐ bié guò qù nǐ bié guò qùĐừng qua đó, đừng qua
咄咄逼人可不是个好习惯
HSK 7
0:03s
duō duō bī rén kě bú shì gè hǎo xí guànCái tật hay chèn ép người ta không hay đâu nhé