Cách dùng "我的要求也不高啊" (wǒ de yāo qiú yě bù gāo a) trong hội thoại tiếng Trung

deyāoqiúgāoa

Mẹ cũng không đòi hỏi gì nhiều đâu

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:02
yī nián jiù yī tiān bù néng xiàng qí tā rén jiā yī yàng guò ma

一年就一天 不能像其他人家一样过吗

Cả năm chỉ có một ngày Không thể sống như người ta được sao

LINE 0215:06
PLAYING SCENE
de
yāo
qiú
gāo
a

Mẹ cũng không đòi hỏi gì nhiều đâu

LINE 0315:09
gēn
dōu
jīng
liù
shí
duō
suì
le

Mẹ và ông ấy đều đã hơn 60 tuổi rồi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp15:06
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 6 of 6)
该立规矩的时候是要立规矩的
HSK 6
0:03s
gāi lì guī jǔ de shí hòu shì yào lì guī jǔ deKhi cần lập quy tắc thì phải lập thôi
确定这件事情要闹到法庭上去吗
HSK 7
0:03s
què dìng zhè jiàn shì qíng yào nào dào fǎ tíng shàng qù maAnh chắc muốn đưa chuyện này ra tòa không?
这件事情也不就公开了吗
HSK 6
0:03s
zhè jiàn shì qíng yě bù jiù gōng kāi le maChuyện này chẳng phải cũng bị công khai sao?
我被嚼舌根也不是一次两次了
HSK 3
0:03s
wǒ bèi jiáo shé gēn yě bú shì yī cì liǎng cì leTôi bị người ta xì xào cũng không ít lần rồi
正好让公司那些人看看 欺负我 诽谤我的下场
HSK 7
0:03s
zhèng hǎo ràng gōng sī nà xiē rén kàn kàn qī fù wǒ fěi bàng wǒ de xià chǎngTiện thể cho mấy người trong công ty thấy Hậu quả của việc bắt nạt và vu khống tôi là gì
我就把事情 给你做得声势大一点 好
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bǎ shì qíng gěi nǐ zuò dé shēng shì dà yī diǎn hǎoTôi sẽ làm chuyện này Thật rầm rộ cho anh Tốt
你不是说了 已经不和她再来往了吗
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì shuō le yǐ jīng bù hé tā zài lái wǎng le maAnh/em không nói rồi sao Là sẽ không qua lại với cô ấy nữa?
参加讲座 不正好碰上了 一块儿吃顿饭怎么了
HSK 5
0:03s
cān jiā jiǎng zuò bù zhèng hǎo pèng shàng le yī kuài ér chī dùn fàn zěn me leĐi dự buổi thuyết trình Tình cờ gặp nhau thôi mà Ăn bữa cơm cùng nhau thì có sao?
人家要房要车子怎么了 犯法 不犯法
HSK 6
0:03s
rén jiā yào fáng yào chē zi zěn me le fàn fǎ bù fàn fǎNgười ta muốn nhà muốn xe thì sao? Phạm pháp à? Không phạm pháp
但是要我的房子和车子就是不行
HSK 4
0:03s
dàn shì yào wǒ de fáng zi hé chē zi jiù shì bù xíngNhưng đòi nhà đòi xe của tôi thì không được
我们是真心相爱的 请你高抬贵手
HSK 7
0:03s
wǒ men shì zhēn xīn xiāng ài de qǐng nǐ gāo tái guì shǒuChúng tôi thật lòng yêu nhau Nhờ anh rộng lòng bỏ qua cho
他有点钱的时候你就真心相爱
HSK 7
0:03s
tā yǒu diǎn qián de shí hòu nǐ jiù zhēn xīn xiāng àiLúc anh ấy có tiền thì em thật lòng yêu
没钱的时候就是缘分已尽
HSK 7
0:03s
méi qián de shí hòu jiù shì yuán fēn yǐ jǐnLúc không có tiền thì lại nói duyên đã hết
做皮肉生意的都比你要脸 老周
HSK 4
0:03s
zuò pí ròu shēng yì de dōu bǐ nǐ yào liǎn lǎo zhōuĐến gái bán thân còn biết liêm sỉ hơn mày Lão Chu
这句话你只能说一遍
HSK 3
0:03s
zhè jù huà nǐ zhǐ néng shuō yī biànCâu này mày chỉ được nói một lần thôi
看顾好你和你妈的那份财产
HSK 6
0:03s
kàn gù hǎo nǐ hé nǐ mā de nà fèn cái chǎnHãy giữ chặt phần tài sản của anh và mẹ anh
恭喜啊 林总 好一手暗度陈仓啊
HSK 5
0:03s
gōng xǐ a lín zǒng hǎo yī shǒu àn dù chén cāng aChúc mừng, Lin tổng Tay này đi đường vòng khéo thật
为什么要在我最好的时候 跟我提分手啊
HSK 5
0:03s
wèi shén me yào zài wǒ zuì hǎo de shí hòu gēn wǒ tí fēn shǒu aSao lại chọn lúc tôi đang tốt nhất Để nói chuyện chia tay cơ chứ
那在你不好的时候分不是更渣吗
HSK 7
0:03s
nà zài nǐ bù hǎo de shí hòu fēn bú shì gèng zhā maChia tay lúc em sa cơ thì còn tệ hơn chứ