Cách dùng "我们是真心相爱的 请你高抬贵手" (wǒ men shì zhēn xīn xiāng ài de qǐng nǐ gāo tái guì shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
我们是真心相爱的 请你高抬贵手
Chúng tôi thật lòng yêu nhau Nhờ anh rộng lòng bỏ qua cho
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:49
dàn但
shì是
yào要
wǒ我
de的
fáng房
zi子
hé和
chē车
zi子
jiù就
shì是
bù不
xíng行
“Nhưng đòi nhà đòi xe của tôi thì không được”
LINE 0239:52
PLAYING SCENEwǒ men shì zhēn xīn xiāng ài de qǐng nǐ gāo tái guì shǒu
我们是真心相爱的 请你高抬贵手
“Chúng tôi thật lòng yêu nhau Nhờ anh rộng lòng bỏ qua cho”
LINE 0339:55
tā他
yǒu有
diǎn点
qián钱
de的
shí时
hòu候
nǐ你
jiù就
zhēn真
xīn心
xiāng相
ài爱
“Lúc anh ấy có tiền thì em thật lòng yêu”
Show Information
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
gōng zuò shì wèi le zì jǐ bú shì wèi le zhuī xīngĐi làm là vì bản thân mình Chứ không phải để chạy theo thần tượng

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bù xián qì de huà nǐ jiù dào wǒ zhè ér láiNếu bạn không chê Thì về làm với tôi đi

HSK 2
0:03s
wǒ zhēn de wǒ wǒ zuò shén me dōu kě yǐ de nà jiù tài hǎo leTôi thật sự... tôi... Tôi làm gì cũng được hết Vậy thì tốt quá rồi

HSK 4
0:03s
yí gè yuè yǐ hòu de shì qíng shuí yòu shuō dé zhǔn ne shuō bù zhǔnChuyện một tháng sau ai mà biết được Biết đâu được

HSK 3
0:03s
yòu shuō bù zhǔn míng tiān jiù lái shàng bān zhè lǐ quē rénLại biết đâu được Ngày mai đến làm việc luôn Chỗ này đang thiếu người

HSK 7
0:03s
shǎo huò hài rén jiā shén me huò hài wǒ shì zài bāng tāĐừng có làm hại người ta Làm hại gì chứ Tôi đang giúp cô ấy

HSK 4
0:03s
hòu huǐ dā yìng wǒ tíng gèng yí gè yuè shì baHối hận vì đã đồng ý với tôi à Tạm ngưng một tháng đúng không

HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ xū yào chéng rèn nǐ kuáng wàng zì dà jiù kě yǐAnh chỉ cần thừa nhận mình kiêu ngạo là xong

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shì yīn wèi shàng gè xiàng mù pū le méi xìn xīn leVì dự án trước thất bại Nên mất tự tin rồi à

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ dōu méi xiě nǐ zěn me zhī dào tā bǐ wǒ hǎo aTôi có viết đâu Anh biết gì mà nói người ta hơn tôi

HSK 7
0:03s
tiě dǎ de biān jí liú shuǐ de zuò zhěBiên tập viên thì vững như bàn thạch còn tác giả cứ thay đổi như nước chảy

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ jīng zài tóu bǎ jiāo yǐ shàng zuò le wǔ liù nián leCậu đã ngồi ở vị trí số một suốt 5, 6 năm rồi đấy

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lín jū kàn dào le yào shuō nǐ nüè dài lǎo rén kě shì nà shì wǒ jiāHàng xóm thấy lại bảo cậu ngược đãi người già Nhưng đó là nhà của tôi

HSK 1
0:03s