Cách dùng "万事万物 相依相靠" (wàn shì wàn wù xiāng yī xiāng kào) trong hội thoại tiếng Trung
万事万物 相依相靠
wàn shì wàn wù xiāng yī xiāng kào
Mọi chuyện, mọi vật đều nương tựa lẫn nhau.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
23:47
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人隔其系 其神必涸 | rén gé qí xì qí shén bì hé | Con người tách rời mối liên hệ, tinh thần của người ấy ắt sẽ cạn kiệt. |
| 2▶ | 万事万物 相依相靠 | wàn shì wàn wù xiāng yī xiāng kào | Mọi chuyện, mọi vật đều nương tựa lẫn nhau. |
| 3 | 没有人 能把自己活成一枚孤子 | méi yǒu rén néng bǎ zì jǐ huó chéng yī méi gū zi | Không có ai tự biến mình thành một quân cờ cô độc hết. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wú lùn qù nǎ tā zǒng xiǎng zhe yào jiāng wǒ dài shàng(nên dù là đi đâu,) (tẩu ấy cũng luôn muốn đưa ta theo.)

HSK 7
0:03s
bù rú yě gěi tā zuò yī shēn yī shang suǒ yǐ jiù yuē le tā tóng hánghay là cũng may cho cô ấy một bộ y phục, nên mới hẹn cô ấy đi cùng.

HSK 7
0:03s
yī huì ya shì wán le yī shang zán men zài qù chī yī zhǎn cháLát nữa thử đồ xong, chúng ta lại đi uống trà.

HSK 3
0:03s
wǒ fāng cái shuō de nǐ kě tīng jiàn le tīng zhe neMuội nghe thấy những gì ta vừa nói không? Đang nghe đây mà.

HSK 2
0:03s
ā yáo qù suì xuě guān kuài wǔ gè yuè le baA Nghiêu đến ải Toái Tuyết sắp năm tháng rồi nhỉ?

HSK 7
0:03s
bǎ zì jǐ mèn zài zhè fáng jiān lǐ nián jì qīng qīng decứ nhốt mình trong căn phòng này. Còn trẻ như vậy,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎ nǐ sòng qù diàn lǐ zhī hòu kě fǒu huí fǔ děng nǐsau khi đưa tẩu đến cửa tiệm, ta về phủ đợi tẩu được không?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wáng fēi jīn gè pù zi lǐ a lái le hǎo duō xīn yàng shìVương phi. Hôm nay trong tiệm có rất nhiều mẫu mới đấy.

HSK 3
0:03s
zǒu zán men kuài qù qiáo qiáo shì ma ā lí zǒuĐi nào, chúng ta mau đi xem. Thật sao? A Ly, đi thôi.

HSK 7
0:03s
xìng ér nǐ kàn ā lí zǒu gāi nǐ shì yī shang leHạnh Nhi, xem đi. A Ly. Đi thôi. Đến lượt muội thử y phục rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ gěi nǐ jiè shào yī xià zhè ge shì gāo fū rén liú fū rénTa giới thiệu với muội, đây là Cao phu nhân, Lưu phu nhân,

HSK 6
0:03s
wáng fū rén zhào fū rén kuài kuài kuài nǐ zěn me lái wǎn leVương phu nhân, Triệu phu nhân. Mau lên. Sao cô tới muộn thế?




