Cách dùng "先是在苍木寨坏了世子好事" (xiān shì zài cāng mù zhài huài le shì zi hǎo shì) trong hội thoại tiếng Trung
先是在苍木寨坏了世子好事
lúc trước đã phá hỏng chuyện tốt của thế tử ở trại Thương Mộc,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
32:37
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个谢燕来 | zhè ge xiè yàn lái | Tên Tạ Yến Lai này |
| 2▶ | 先是在苍木寨坏了世子好事 | xiān shì zài cāng mù zhài huài le shì zi hǎo shì | lúc trước đã phá hỏng chuyện tốt của thế tử ở trại Thương Mộc, |
| 3 | 如今又帮着楚朝打赢朔漠大战 若是让他接管边军 | rú jīn yòu bāng zhe chǔ cháo dǎ yíng shuò mò dà zhàn ruò shì ràng tā jiē guǎn biān jūn | giờ lại giúp Sở Triêu chiến thắng Sóc Mạc. Nếu để hắn tiếp quản biên quân, |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
zhǐ kě xī cǐ shì shì guān zhòng dà zú lǎo men qún qíng jī fènChỉ là chuyện này hệ trọng, các trưởng lão đều vô cùng phẫn nộ.

HSK 4
0:03s
nà xiē lǎo tóu jiù bú huì zhǎo nǐ má fán lemấy lão già đó sẽ không gây khó dễ cho ngươi nữa.

HSK 2
0:03s
kè guān bù hǎo yì sī jīn tiān bù yíng kèKhách quan, thật ngại quá. Hôm nay không tiếp khách.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zài lái yī wǎn xíng gēng nà gèng shì měi wèi aThêm bát canh thịt nữa thì đúng là mĩ vị.

HSK 4
0:03s
bié de bù shuō tā de xiōng dì xiè yàn láiKhông nói đâu xa, huynh đệ của hắn là Tạ Yến Lai

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
chéng dà shì zhě dāng rú zhè lú dān huǒNgười làm chuyện lớn thì nên giống như lò luyện đan này,

HSK 6
0:03s
yào chén dé zhù qì fāng néng jìng dài shí jīphải giữ bình tĩnh mới có thể chờ được thời cơ.

HSK 4
0:03s
kě shì què yì zhí dōu bù wēn bù huǒ chǔ dōu jié bào pín chuánnhưng chiến sự vẫn chưa có sự bứt phá. Sở Đô liên tiếp truyền về tin thắng trận

HSK 7
0:03s
ràng rén jué de shuò mò bù guò shì zài xū zhāng shēng shì ér yǐkhiến người ta cảm thấy Sóc Mạc chẳng qua phô trương thanh thế mà thôi.







